保姆
bǎomǔ
bảo mẫu, người giúp việc, vú em, ô-sin (cách gọi cũ).
Hán việt: bảo hối
HSK7-9
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bảo mẫu, người giúp việc, vú em, ô-sin (cách gọi cũ).
Ví dụ (8)
zhèduìnián qīng qǐnglewèibǎo láizhào xīnshēngér
Cặp vợ chồng trẻ này đã thuê một bảo mẫu để chăm sóc đứa con mới sinh.
xiàn zàidejiāzhèngshì chǎngshàngyōu xiùdebǎo hěnnánzhǎo
Trên thị trường dịch vụ gia đình hiện nay, bảo mẫu giỏi rất khó tìm.
shìzhùjiābǎo zuòfàn sǎowèishēng
Cô ấy là người giúp việc ở lại nhà (bao ăn ở), chịu trách nhiệm nấu cơm và dọn dẹp vệ sinh.
menbǎo dāngchéngjiādefènziduì dài
Chúng tôi đối xử với cô giúp việc như một thành viên trong gia đình.
yīnwèigōng zuòtàimáng bǎo zhào niánmàide
Vì công việc quá bận, anh ấy buộc phải thuê một người giúp việc để chăm sóc cha mẹ già yếu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây