Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
他们
请
了
一个
保姆
帮忙
照顾
孩子。
They hired a nanny to help take care of the children.
Họ đã thuê một bảo mẫu để giúp chăm sóc các con.
保姆
每天
下午
都
会
带
孩子
去
公园
玩。
The nanny takes the kids to the park every afternoon.
Bảo mẫu mỗi ngày buổi chiều đều dẫn các bé đến công viên chơi.
找
一个
好
的
保姆
真不容易。
Finding a good nanny is not easy.
Việc tìm một bảo mẫu tốt không hề dễ dàng.
Bình luận