Chi tiết từ vựng

保姆 【bǎomǔ】

heart
(Phân tích từ 保姆)
Nghĩa từ: Vú em
Hán việt: bảo hối
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

tāmen
他们
qǐng
le
yígè
一个
bǎomǔ
保姆
bāngmáng
帮忙
zhàogù
照顾
háizi
孩子。
They hired a nanny to help take care of the children.
Họ đã thuê một bảo mẫu để giúp chăm sóc các con.
bǎomǔ
保姆
měitiān
每天
xiàwǔ
下午
dōu
huì
dài
háizi
孩子
gōngyuán
公园
wán
玩。
The nanny takes the kids to the park every afternoon.
Bảo mẫu mỗi ngày buổi chiều đều dẫn các bé đến công viên chơi.
zhǎo
yígè
一个
hǎo
de
bǎomǔ
保姆
zhēnbùróngyì
真不容易。
Finding a good nanny is not easy.
Việc tìm một bảo mẫu tốt không hề dễ dàng.
Bình luận