Chi tiết từ vựng
朗姆酒 【lǎng mǔ jiǔ】


(Phân tích từ 朗姆酒)
Nghĩa từ: Rượu rum
Hán việt: lãng hối tửu
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về đồ uống
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
喜欢
在
冷冷的
夜晚
喝一杯
朗姆酒。
I like to drink a glass of rum on cold nights.
Tôi thích uống một ly rượu rum vào những đêm lạnh.
朗姆酒
是
许多
鸡尾酒
的
重要
成分。
Rum is an important ingredient in many cocktails.
Rượu rum là thành phần quan trọng của nhiều loại cocktail.
朗姆酒
的
味道
使人
联想
到
加勒比海。
The flavor of rum evokes the Caribbean Sea.
Hương vị của rượu rum khiến người ta liên tưởng đến biển Caribê.
Bình luận