舍
ノ丶一一丨丨フ一
8
间
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Ngôi nhà (phía trên) đơn sơ, cũng có nghĩa buông bỏ không giữ, từ bỏ 舍.
Thành phần cấu tạo
舍
từ bỏ; nhà ở, ký túc xá
人
Bộ Nhân
Người (phía trên - biến thể)
舌
Thiệt (biến thể)
Lưỡi (phía dưới)
Từ ghép (14)
Định nghĩa (2)
1
động từ (đọc 'shě')
Nghĩa:từ bỏ, bỏ đi, buông bỏ.
Ví dụ (5)
我舍不得离开你。
Tôi không nỡ (không muốn từ bỏ) rời xa bạn.
他为了家庭舍弃了出国留学的机会。
Vì gia đình, anh ấy đã từ bỏ cơ hội đi du học.
消防员有一种舍己为人的精神。
Lính cứu hỏa có tinh thần xả thân (từ bỏ bản thân) vì người khác.
临别时,大家依依不舍地挥手。
Lúc chia tay, mọi người lưu luyến không nỡ rời xa mà vẫy tay chào.
只要是为了孩子,花多少钱他都舍得。
Chỉ cần là vì con cái, tốn bao nhiêu tiền anh ấy cũng sẵn lòng bỏ ra.
2
danh từ (đọc 'shè')
Nghĩa:từ bỏ; nhà ở, ký túc xá
Ví dụ (3)
学生住在宿舍里。
Học sinh sống trong ký túc xá.
这间屋舍很旧。
Căn nhà này rất cũ.
学校新建了几栋校舍。
Trường mới xây vài tòa nhà học/ký túc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây