恋恋不舍
liànliàn-bùshě
lưu luyến không nỡ rời, bịn rịn, quyến luyến.
Hán việt: luyến luyến bưu xá
HSK 6 (Thành ngữ thường gặp)
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
idiom (chengyu) / tính từ
Nghĩa:lưu luyến không nỡ rời, bịn rịn, quyến luyến.
Ví dụ (9)
shítóng xuémenliànliànshěde kāilexué xiào
Khi tốt nghiệp, các bạn học sinh đã rời trường trong sự lưu luyến không nỡ.
duìzhè geshēng huóleshíniándechéng shìgǎndàoliànliànshě
Anh ấy cảm thấy lưu luyến không nỡ rời xa thành phố đã sống 10 năm này.
hái zibàozhewán xióngliànliànshědeyàng zi
Đứa bé ôm con gấu bông, vẻ mặt đầy quyến luyến không nỡ buông.
zhídàohuǒchēkāidòngmencáiliànliànshědehuīshǒugào bié
Mãi đến khi tàu hỏa chuyển bánh, họ mới bịn rịn vẫy tay từ biệt.
yáng西xiàyóumenliànliànshědeshàngguī
Mặt trời xuống núi, du khách bịn rịn bước lên đường trở về.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây