享
丶一丨フ一フ丨一
8
头
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Hình bàn tiệc dọn sẵn, thưởng thức của ngon vật lạ, hưởng thụ 享.
Thành phần cấu tạo
享
Hưởng thụ
亠
Bộ Đầu
Phía trên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía giữa)
子
Bộ Tử (biến thể)
Phía dưới
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:Hưởng thụ
Ví dụ (5)
我喜欢享受安静的周末。
Tôi thích hưởng thụ kỳ cuối tuần yên tĩnh.
爷爷退休后在乡下享福。
Ông nội sau khi nghỉ hưu thì về quê hưởng phúc (hưởng thụ cuộc sống).
每个公民都享有平等的权利。
Mỗi công dân đều được hưởng quyền lợi bình đẳng.
她喜欢一个人独享下午茶的时光。
Cô ấy thích một mình tận hưởng thời gian uống trà chiều.
我们应该共享这个美好的时刻。
Chúng ta nên cùng nhau tận hưởng khoảnh khắc tươi đẹp này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây