Hán Việt:HƯỞNG••Loại từ:Động từ
8 nét
丶一丨フ一フ丨一
Không dùng lượng từ riêng
亠Đầu+口Khẩu+子Tử
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
享
Hưởng thụ
亠
Bộ Đầu
Mái đền thờ phía trên
口
Bộ Khẩu
Cái miệng thưởng thức

子
Bộ Tử
Con cháu dâng lễ vật

Hình ảnh minh họa

享
Hưởng thụ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Hưởng thụ
ENTiếng Anh:enjoy, share, benefit
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我喜欢享受安静的周末。
Tôi thích hưởng thụ kỳ cuối tuần yên tĩnh.
I enjoy peaceful weekends.
#2
爷爷退休后在乡下享福。
Ông nội sau khi nghỉ hưu thì về quê hưởng phúc (hưởng thụ cuộc sống).
After retiring, Grandpa is enjoying a comfortable life in the countryside.
#3
每个公民都享有平等的权利。
Mỗi công dân đều được hưởng quyền lợi bình đẳng.
Every citizen enjoys equal rights.
#4
她喜欢一个人独享下午茶的时光。
Cô ấy thích một mình tận hưởng thời gian uống trà chiều.
She likes having afternoon tea by herself.
#5
我们应该共享这个美好的时刻。
Chúng ta nên cùng nhau tận hưởng khoảnh khắc tươi đẹp này.
We should share this wonderful moment.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây