xiǎng
Hưởng thụ
Hán việt: hưởng
丶一丨フ一フ丨一
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Hình bàn tiệc dọn sẵn, thưởng thức của ngon vật lạ, hưởng thụ .

Thành phần cấu tạo

xiǎng
Hưởng thụ
Bộ Đầu
Phía trên
Bộ Khẩu
Miệng (phía giữa)
Bộ Tử (biến thể)
Phía dưới

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

tóu

Dùng cho gia súc như trâu, bò, lừa, la, lợn, hoặc củ tỏi.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 头 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两头牛
hai con bò
几头羊
vài con cừu / dê
一两头猪
một hai con lợn
一头狮子
một con sư tử
一头大象
một con voi
几头牲畜
vài con gia súc

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Hưởng thụ
Ví dụ (5)
huanxiǎng shòuān jìngdezhōu
Tôi thích hưởng thụ kỳ cuối tuần yên tĩnh.
yetuì xiū退hòuzàixiāngxiàxiǎng
Ông nội sau khi nghỉ hưu thì về quê hưởng phúc (hưởng thụ cuộc sống).
měigōng míndōuxiǎngyǒupíng děngdequán
Mỗi công dân đều được hưởng quyền lợi bình đẳng.
huangèr énxiǎngxià chádeshí guāng
Cô ấy thích một mình tận hưởng thời gian uống trà chiều.
menyīng gāigòngxiǎngzhè geměihǎodeshí
Chúng ta nên cùng nhau tận hưởng khoảnh khắc tươi đẹp này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây