分享
fēnxiǎng
Chia sẻ
Hán việt: phân hưởng
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:chia sẻ, cùng hưởng (chia cái tốt, cái hay, niềm vui cho người khác cùng biết hoặc dùng).
Ví dụ (10)
xǐhuanzàipéngyǒuquānfēnxiǎng分享deshēnghuózhàopiàn
Tôi thích chia sẻ ảnh cuộc sống của mình trên vòng bạn bè (WeChat Moments).
dekuàilèfēnxiǎng分享gěibiérénhuìgèngkuàilè
Chia sẻ niềm vui của bạn cho người khác, bạn sẽ càng vui hơn.
xiǎnggēnnǐmenfēnxiǎng分享hǎoxiāoxī
Tôi muốn chia sẻ với các bạn một tin tốt.
hǎodōngxī西yàodàjiāyìqǐfēnxiǎng分享cáigèngyǒuyìyì
Đồ tốt thì phải để mọi người cùng nhau chia sẻ mới càng có ý nghĩa.
xièxièwúsīfēnxiǎng分享dejīngyàn
Cảm ơn bạn đã chia sẻ kinh nghiệm của mình một cách vô tư.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI