Chi tiết từ vựng
分享 【fēnxiǎng】


(Phân tích từ 分享)
Nghĩa từ: Chia sẻ
Hán việt: phân hưởng
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Động từ
Ví dụ:
感谢
你
分享
这些
信息。
Thank you for sharing this information.
Cảm ơn bạn đã chia sẻ thông tin này.
分享
你
的
经历
可以
帮助
他人。
Sharing your experiences can help others.
Chia sẻ kinh nghiệm của bạn có thể giúp đỡ người khác.
请
分享
你
对
这
本书
的
感想。
Please share your impressions of this book.
hãy chia sẻ cảm nhận của bạn về cuốn sách này.
他
分享
了
他
的
体会。
He shared his understanding.
Anh ấy đã chia sẻ kinh nghiệm của mình.
分享
快乐
和
痛苦,
这
就是
友谊
的
意义。
Sharing happiness and sorrow is the meaning of friendship.
Chia sẻ niềm vui và nỗi buồn, đó là ý nghĩa của tình bạn.
她
毫不
保留地
分享
了
她
的
知识。
She shared her knowledge without reservation.
Cô ấy chia sẻ kiến thức của mình một cách không giữ lại gì cả.
Bình luận