Liên hệ
享受
xiǎngshòu
hưởng thụ, tận hưởng, thưởng thức (cảm giác vui vẻ, sung sướng về vật chất hoặc tinh thần).
Hán việt: hưởng thâu
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:hưởng thụ, tận hưởng, thưởng thức (cảm giác vui vẻ, sung sướng về vật chất hoặc tinh thần).
Ví dụ (8)
tuì xiū退hòukāi shǐzàijiāxiǎng shòu享受shēnghuó
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy bắt đầu tận hưởng cuộc sống ở nhà.
 shǐ使gōng zuòhěnmángyàodǒngdexiǎng shòu享受 zhōngdelèqù
Cho dù công việc rất bận rộn, cũng phải biết tận hưởng niềm vui trong đó.
tǎngzàishā tānshàngxiǎng shòu享受yáng guāngshìjiànhěnshū fudeshì
Nằm trên bãi biển tận hưởng ánh nắng là một việc rất thoải mái.
zhèrdekèr en xiǎng shòu享受dàozuìgāo de
Khách hàng ở đây có thể được hưởng thụ dịch vụ cao cấp nhất.
nián qīngrényàozhǐzhī dàotānxiǎngshòuér fèndòu
Người trẻ đừng chỉ biết ham mê hưởng thụ mà không chịu nỗ lực phấn đấu.
2
danh từ
Nghĩa:sự hưởng thụ, niềm vui thú.
Ví dụ (3)
tīng diǎnyīn yuèduìláishuōshìzhǒngjīng shénxiǎngshòu
Nghe nhạc cổ điển đối với tôi là một sự hưởng thụ về mặt tinh thần.
zhèzhǒngàn jiǎn zhíjiùshìzhǒnggāo xiǎngshòu
Kiểu mát-xa này quả thực là một sự hưởng thụ cao cấp.
gōng zuòdāngchéngzhǒngxiǎngshòujiùhuìjué delèile
Coi công việc như một niềm vui thú, bạn sẽ không cảm thấy mệt mỏi nữa.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI