sāng
Đám tang, tang lễ
Hán việt: tang
一丨丶ノ一フノ丶
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý mất mát đau thương, đám tang .

Thành phần cấu tạo

sāng
Đám tang, tang lễ
Giản thể từ 喪
Hình người khóc (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:Đám tang, tang lễ
Ví dụ (5)
tāmenzhèngzàiwèilǎorénbànlǐsāngshì
Họ đang lo liệu đám tang cho cụ già.
sānglǐànzhàodāngdìdechuántǒngxísújǔxíng
Tang lễ được tổ chức theo phong tục truyền thống của địa phương.
jiāshǔchénglìliǎozhìsāngwěiyuánhuì
Gia quyến đã thành lập ban tổ chức tang lễ.
dézhīfùqīnguòshìliányègǎnhuílǎojiābēnsāng
Biết tin cha qua đời, anh ấy ngay trong đêm gấp rút về quê chịu tang.
gǔshíhòuzǐnǚxūyàowèifùmǔshǒusàngsānnián
Thời xưa, con cái cần phải để tang cha mẹ trong ba năm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI