丧失
sàngshī
mất đi, đánh mất, tang thương (thường dùng cho những thứ trừu tượng, quan trọng như năng lực, quyền lợi, niềm tin, tính mạng).
Hán việt: tang thất
HSK 6
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mất đi, đánh mất, tang thương (thường dùng cho những thứ trừu tượng, quan trọng như năng lực, quyền lợi, niềm tin, tính mạng).
Ví dụ (10)
zàichǎngyán zhòngdechēhuòzhōngxìngsàng shīleshuāngtuǐ
Trong vụ tai nạn xe hơi nghiêm trọng đó, anh ấy bất hạnh mất đi đôi chân.
lùn dàoduōdekùn nán mendōunéngsàng shīxìn xīn
Bất luận gặp phải khó khăn lớn thế nào, chúng ta cũng không được đánh mất niềm tin.
guǒzūn shǒuguī jiānghuìsàng shīcānsàide
Nếu không tuân thủ quy tắc, bạn sẽ bị mất tư cách tham gia thi đấu.
yóu chángshí jiānshǐ yòng使zhètái jīngsàng shīle fengōng néng
Do thời gian dài không sử dụng, cái máy này đã mất đi một phần chức năng.
zàifèn deshí houwán quánsàng shīle zhì
Khi cực kỳ tức giận, anh ta hoàn toàn đánh mất lý trí.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây