奋
一ノ丶丨フ一丨一
8
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 奮 rất phức tạp, giản thể 奋 giữ ý vươn lớn (大) trên ruộng (田), phấn đấu 奋.
Thành phần cấu tạo
奋
Cố gắng, phấn đấu
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:Cố gắng, phấn đấu
Ví dụ (5)
他为了家人的幸福而努力奋斗。
Anh ấy nỗ lực phấn đấu vì hạnh phúc của gia đình.
我们要奋发图强,建设祖国。
Chúng ta phải phấn đấu vươn lên để xây dựng Tổ quốc.
运动员们在赛场上奋力拼搏。
Các vận động viên đang dốc sức thi đấu hết mình trên sân.
消防员们在火灾现场连续奋战了三天。
Những người lính cứu hỏa đã nỗ lực chiến đấu liên tục ba ngày tại hiện trường vụ cháy.
只要你肯奋斗,梦想就一定会实现。
Chỉ cần bạn chịu khó phấn đấu, ước mơ nhất định sẽ thành hiện thực.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây