兴奋
xīngfèn
hứng thú, phấn khích
Hán việt: hưng phấn
镇静
HSK 4 (Cảm xúc)
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:phấn khích, hào hứng, hưng phấn (tâm trạng vui vẻ, kích động mạnh).
Ví dụ (8)
tīngdàozhègehǎoxiāoxīdàjiādōuhěnxīngfèn
Nghe được tin tốt này, mọi người đều rất phấn khích.
míngtiānyàolǚyóuliǎoxīngfèn兴奋shuìbùzhejué
Ngày mai đi du lịch rồi, tôi hào hứng đến mức không ngủ được.
jiàndàoǒuxiàngshíxiǎndeyìchángxīngfèn
Khi gặp thần tượng, cô ấy tỏ ra vô cùng phấn khích.
zhèchǎngzúqiúsàiràngrénkàndéhěnxīngfèn
Trận bóng đá này khiến người xem rất hào hứng.
guòdùxīngfèn兴奋duìxīnzāngbùhǎo
Phấn khích (kích động) quá độ không tốt cho tim.
2
verb (physiology)
Nghĩa:hưng phấn, kích thích (trạng thái sinh lý/thần kinh).
Ví dụ (3)
kāfēiyīnnéngràngdànǎoxīngfèn
Caffeine có thể làm đại não hưng phấn (tỉnh táo/kích thích).
yǒuxiēyàowùhuìdǎozhìshénjīngxìtǒngxīngfèn
Một số loại thuốc có thể dẫn đến sự hưng phấn của hệ thần kinh.
yùndòngyuányánjìnshǐyòng使xīngfènjì
Vận động viên bị nghiêm cấm sử dụng chất kích thích (doping).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI