Chi tiết từ vựng

勤奋 【qínfèn】

heart
(Phân tích từ 勤奋)
Nghĩa từ: Chăm chỉ
Hán việt: cần phấn
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

cōngmíng
聪明
yòu
qínfèn
勤奋
He is both intelligent and hardworking.
Anh ấy vừa thông minh vừa chăm chỉ.
shì
qínfèn
勤奋
de
xuéshēng
学生,
shènzhì
甚至
zài
zhōumò
周末
huì
túshūguǎn
图书馆
xuéxí
学习。
He is a diligent student, he even goes to the library to study on weekends.
Anh ấy là một học sinh chăm chỉ, thậm chí vào cuối tuần anh ấy cũng đến thư viện để học.
Bình luận