Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
他
既
聪明
又
勤奋。
He is both intelligent and hardworking.
Anh ấy vừa thông minh vừa chăm chỉ.
他
是
个
勤奋
的
学生,
甚至
在
周末
也
会
去
图书馆
学习。
He is a diligent student, he even goes to the library to study on weekends.
Anh ấy là một học sinh chăm chỉ, thậm chí vào cuối tuần anh ấy cũng đến thư viện để học.
Bình luận