勤奋
qínfèn
cần cù, chăm chỉ, siêng năng, chịu khó.
Hán việt: cần phấn
HSK 5
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cần cù, chăm chỉ, siêng năng, chịu khó.
Ví dụ (8)
shìfēi chángqín fèndexué sheng
Cậu ấy là một học sinh vô cùng cần cù.
zhǐyǒuqín fèngōng zuòcáinéngchuàng zàoměihǎodewèi lái
Chỉ có làm việc chăm chỉ mới có thể tạo ra tương lai tươi đẹp.
qín fènshìtōngwǎngchéng gōngdejiē
Cần cù là nấc thang dẫn tới thành công.
suīráncōng mingdànhěnqín fèn
Tuy cậu ấy không thông minh, nhưng cậu ấy rất chăm chỉ.
zhōnghuámín shìqín fènyǒng gǎndemín
Dân tộc Trung Hoa là một dân tộc cần cù và dũng cảm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây