Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
比
bǐ
hơn, so với (dùng trong câu so sánh hơn: A bǐ B + Tính từ).
Hán Việt:TỶ•Số nét:4 nét•Bộ thủ:比 Tỉ•Loại từ:Động từ
一丨ノフ
4 nét
种
HSK 2
Động từ
Ngữ pháp 比

Gợi nhớ nhanh

Hai người đứng sát cạnh nhau để đo đạc xem ai cao thấp hơn ai chính là sự so sánh, tỉ số (比).

Thành phần cấu tạo

比
bǐ
tỉ số (trong trận đấu), so sánh
比
Bộ Tỉbǐ
Hình hai người đứng cạnh nhau so sánh

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

1
giới từ
Nghĩa:hơn, so với (dùng trong câu so sánh hơn: A bǐ B + Tính từ).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他bǐ比wǒ我gāo高yìdiǎnr一点儿。
Anh ấy cao hơn tôi một chút.
He is a little taller than I am.
#2
jīntiān今天de的tiānqì天气bǐ比zuótiān昨天hǎo好。
Thời tiết hôm nay tốt hơn hôm qua.
Today's weather is better than yesterday's.
#3
zhè这jiàn件yīfu衣服bǐ比nà那jiàn件guì贵。
Cái áo này đắt hơn cái kia.
This piece of clothing is more expensive than that one.
#4
yìnián一年bǐ比yìnián一年hǎo好。
Năm sau tốt hơn năm trước (Càng ngày càng tốt).
It gets better year by year.
#5
qíshí其实wǒ我bǐ比nǐ你gèng更zháojí着急。
Thực ra tôi còn lo lắng hơn cả bạn.
Actually, I'm even more anxious than you are.
2
động từ / danh từ
Nghĩa:so sánh, thi đấu, tỷ số (trong thể thao).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
xiànzài现在de的bǐfēn比分shì是èr二bǐ比yī一。
Tỷ số hiện tại là 2 - 1 (Hai trên một).
The score is now two to one.
#2
wǒmen我们lái来bǐ比yì一bǐ比shéi谁pǎo跑de得kuài快。
Chúng ta hãy thi xem ai chạy nhanh hơn.
Let's compare and see who can run faster.
#3
búyào不要zǒngshì总是gēn跟biérén别人bǐ比。
Đừng lúc nào cũng so sánh với người khác.
Don't always compare yourself with others.
#4
zhè这liǎng两zhǒng种yánsè颜色méi没fǎ法bǐ比。
Hai màu này không thể so sánh được (một trời một vực).
These two colors can't be compared.
#5
qǐng请bǎ把zhè这liǎng两gè个jùzi句子bǐ比yíxià一下。
Hãy so sánh hai câu này một chút.
Please compare these two sentences.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây