tỉ số (trong trận đấu), so sánh
Hán việt:
一フノフ
4
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Hai người đứng sát cạnh nhau, đặt lên bàn cân xem ai hơn ai, hành động đặt cạnh nhau để so sánh .

Thành phần cấu tạo

tỉ số (trong trận đấu), so sánh
Bộ Tỉ
Hình hai người đứng cạnh nhau so sánh

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Giới từ
Nghĩa:hơn, so với (dùng trong câu so sánh hơn: A bǐ B + Tính từ).
Ví dụ (7)
gāoyìdiǎnér
Anh ấy cao hơn tôi một chút.
jīntiāndetiānqìzuótiānhǎo
Thời tiết hôm nay tốt hơn hôm qua.
zhèjiànyīfujiànguì
Cái áo này đắt hơn cái kia.
niánniánhǎo
Năm sau tốt hơn năm trước (Càng ngày càng tốt).
qíshígèngzháojí
Thực ra tôi còn lo lắng hơn cả bạn.
2
verb / noun
Nghĩa:so sánh, thi đấu, tỷ số (trong thể thao).
Ví dụ (7)
xiànzàidebǐfēnshìèr
Tỷ số hiện tại là 2 - 1 (Hai trên một).
wǒmenláibǐyibǐshuípǎokuài
Chúng ta hãy thi xem ai chạy nhanh hơn.
búyàozǒngshìgēnbiérén
Đừng lúc nào cũng so sánh với người khác.
zhèliǎngzhǒngyánsèméifǎ
Hai màu này không thể so sánh được (một trời một vực).
qǐngzhèliǎngjùziyíxià
Hãy so sánh hai câu này một chút.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI