Liên hệ
容易
róngyì
dễ, dễ dàng (không khó).
Hán việt: dong dị
困难
HSK 2
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:dễ, dễ dàng (không khó).
Ví dụ (7)
zhèdàohěnróngyì
Câu hỏi này rất dễ.
hàn róng 容易xué
Tiếng Trung không dễ học.
zhèshì qingzuò láiróngyì
Việc này làm thì không dễ đâu.
hǎoróng 容易cáimǎidàopiào
Khó khăn lắm mới mua được vé (Lưu ý: 'Hǎo róngyì' ở đây nghĩa là rất khó mới làm được).
shuō láiróngyìzuò láinán
Nói thì dễ, làm mới khó.
2
tính từ / động từ (tendency)
Nghĩa:dễ (có khuynh hướng/khả năng xảy ra cao).
Ví dụ (6)
zhè furóng 容易zāng
Bộ đồ này dễ bị bẩn.
jīng chángchītángróng 容易pàng
Thường xuyên ăn đường dễ bị béo.
hěn róng shēngqì
Anh ấy rất dễ nổi giận.
zhèzhǒng liróng 容易suì
Loại kính này dễ vỡ.
zuì jìntiān biànlěngróng 容易gǎnmào
Dạo này trời trở lạnh, dễ bị cảm cúm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI