Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
jià
HSK 3
Lái xe
Hán Việt:GIÁ••Loại từ:Động từ
8 nét
フノ丨フ一フフ一
Không dùng lượng từ riêng
加Gia+马Mã

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

驾
jià
Lái xe
加
Giajiā
Thêm / âm đọc (phía trên)
马
Bộ Mã (giản thể)mǎ
Ngựa (phía dưới)
Bộ Mã (giản thể)
Mẹo nhớ nhanh:

Đặt thêm ách kéo và lời hiệu lệnh (加) lên lưng chú ngựa khỏe (马) để điều khiển cỗ xe lăn bánh nghĩa là cưỡi ngựa, lái xe (驾).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Lái xe
ENTiếng Anh:drive, pilot, ride, steer
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他zhèngzài正在xuéxí学习jiàshǐ驾驶。
Anh ấy đang học lái xe.
He is learning to drive.
#2
wúzhèng无证jiàchē驾车shì是wéifǎ违法de的。
Lái xe không có giấy phép là vi phạm pháp luật.
Driving without a license is illegal.
#3
píláo疲劳jiàshǐ驾驶fēicháng非常wēixiǎn危险。
Lái xe khi mệt mỏi rất nguy hiểm.
Driving while fatigued is very dangerous.
#4
wǒ我zuótiān昨天gāng刚nádào拿到jiàzhào驾照。
Hôm qua tôi vừa lấy được bằng lái xe.
I just got my driver's license yesterday.
#5
tā他jià驾zhe着yí一liàng辆hóngsè红色de的pǎochē跑车。
Anh ấy đang lái một chiếc xe thể thao màu đỏ.
He is driving a red sports car.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây