Hán Việt:GIÁ••Loại từ:Động từ
8 nét
フノ丨フ一フフ一
Không dùng lượng từ riêng
加Gia+马Mã
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
驾
Lái xe
加
Gia
Thêm / âm đọc (phía trên)
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

驾
Lái xe
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Lái xe
ENTiếng Anh:drive, pilot, ride, steer
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他正在学习驾驶。
Anh ấy đang học lái xe.
He is learning to drive.
#2
无证驾车是违法的。
Lái xe không có giấy phép là vi phạm pháp luật.
Driving without a license is illegal.
#3
疲劳驾驶非常危险。
Lái xe khi mệt mỏi rất nguy hiểm.
Driving while fatigued is very dangerous.
#4
我昨天刚拿到驾照。
Hôm qua tôi vừa lấy được bằng lái xe.
I just got my driver's license yesterday.
#5
他驾着一辆红色的跑车。
Anh ấy đang lái một chiếc xe thể thao màu đỏ.
He is driving a red sports car.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây