jià
Lái xe
Hán việt: giá
フノ丨フ一フフ一
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Mã (), giản thể giữ ý thêm () dây cương lên ngựa (), lái xe .

Thành phần cấu tạo

jià
Lái xe
Gia
Thêm / âm đọc (phía trên)
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:Lái xe
Ví dụ (5)
zhèngzàixuéxíjiàshǐ
Anh ấy đang học lái xe.
wúzhèngjiàchēshìwéifǎde
Lái xe không có giấy phép là vi phạm pháp luật.
píláojiàshǐfēichángwēixiǎn
Lái xe khi mệt mỏi rất nguy hiểm.
zuótiāngāngnádàojiàzhào
Hôm qua tôi vừa lấy được bằng lái xe.
jiàzheyíliànghóngsèdepǎochē
Anh ấy đang lái một chiếc xe thể thao màu đỏ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI