Chi tiết từ vựng

驾照 【jiàzhào】

heart
(Phân tích từ 驾照)
Nghĩa từ: Bằng lái xe
Hán việt: giá chiếu
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

kǎojiàzhào
驾照
Taking a driving test
Thi bằng lái xe
hǎoróngyì
好容易
cái
tōngguò
通过
le
jiàzhào
驾照
kǎoshì
考试。
He finally passed the driving test after many attempts.
Anh ấy cuối cùng đã vượt qua bài thi lái xe sau nhiều nỗ lực.
Bình luận