拟
一丨一フ丶ノ丶
7
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 擬 rất phức tạp, giản thể 拟 giữ ý tay (扌) phác thảo kế hoạch, dự định 拟.
Thành phần cấu tạo
拟
Dự định, kế hoạch
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
以
Dĩ (biến thể)
Âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:Dự định, kế hoạch
Ví dụ (5)
会议拟于下周一举行。
Cuộc họp dự định sẽ được tổ chức vào thứ Hai tuần sau.
公司拟投资建立一个新的研发中心。
Công ty dự định đầu tư xây dựng một trung tâm nghiên cứu và phát triển mới.
他拟派三名代表参加这次研讨会。
Anh ấy dự định cử ba đại biểu tham gia buổi hội thảo này.
本项目拟分为三个阶段进行。
Dự án này dự kiến được chia thành ba giai đoạn để tiến hành.
政府拟出台新政策以促进经济发展。
Chính phủ dự định ban hành chính sách mới để thúc đẩy phát triển kinh tế.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây