模拟
mónǐ
Mô phỏng, tương tự
Hán việt: mô nghĩ
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mô phỏng, tương tự
Ví dụ (3)
zhè ge tǒngzhī chíxìn hào
Hệ thống này hỗ trợ tín hiệu tương tự.
gōng chéng shījìn xínglefēixíng
Kỹ sư đã tiến hành mô phỏng bay.
jié guǒjiē jìnzhēn shíqíng kuàng
Kết quả mô phỏng gần với tình huống thật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây