Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
shì
HSK 1
là (dùng để định nghĩa, giới thiệu hoặc đánh đồng A = B).
Hán Việt:THỊ••Loại từ:Động từ
9 nét
丨フ一一一丨一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
日Nhật+疋Sơ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

是
shì
là
日
Bộ Nhậtrì
Mặt trời, ngày (nằm phía trên)
Bộ Nhật
疋
Bộ Sơpǐ
Bước chân, đi thẳng (nằm phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Dưới ánh mặt trời (日) rọi sáng, từng bước chân (疋) đều hiện ra ngay thẳng rõ ràng, khẳng định điều đúng đắn, phải, là (是).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ (copula)
VINghĩa:là (dùng để định nghĩa, giới thiệu hoặc đánh đồng A = B).
ENTiếng Anh:To be (am, is, are).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我shì是xuésheng学生。
Tôi là học sinh.
I am a student.
#2
tā他shì是wǒ我de的hànyǔ汉语lǎoshī老师。
Ông ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi.
He is my Chinese teacher.
#3
zhèlǐ这里shì是běijīng北京huǒchēzhàn火车站。
Đây là ga tàu hỏa Bắc Kinh.
This is Beijing Railway Station.
#4
nà那gè个nǚhái女孩shì是shéi谁?
Cô gái kia là ai?
Who is that girl?
#5
shībài失败shì是chénggōng成功zhī之mǔ母。
Thất bại là mẹ thành công.
Failure is the mother of success.
2
Tính từ / động từ (affirmation)
VINghĩa:đúng, vâng, phải (khẳng định) / thì, mà (nhấn mạnh).
ENTiếng Anh:Yes, correct, right / To emphasize.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
shì是,wǒ我míngbai明白le了。
Vâng (Đúng), tôi hiểu rồi.
Yes, I understand.
#2
shì是,wǒ我quèshí确实shì是míngtiān明天zǎoshang早上zuò坐fēijī飞机qù去běijīng北京。
Đúng vậy, quả thực sáng mai tôi sẽ đi máy bay tới Bắc Kinh.
Are you going tomorrow? — Yes.
#3
wǒ我shì是zuótiān昨天mǎi买de的piào票。
Tôi (chính là) mua vé vào hôm qua.
I bought the ticket yesterday.
#4
zhè这běn本shū书shì是bú不shì是nǐ你de的?
Cuốn sách này có phải là của bạn không?
Is this book yours?
#5
tā他shì是hěn很cōngming聪明,dànshì但是bù不nǔlì努力。
Cậu ấy thông minh THÌ có thông minh, nhưng không nỗ lực.
He is very smart, but he doesn't work hard.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây