Chi tiết từ vựng

Từ vựng
Ngữ pháp

【shì】

heart
Nghĩa từ: là, thì
Hán việt: thị
Từ trái nghĩa:
Nét bút: 丨フ一一一丨一ノ丶
Tổng số nét: 9
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Động từ
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

dànshì

Nhưng mà, tuy nhiên

háishi

Hay là, vẫn là

kěshì

nhưng, tuy nhiên

zhǐshì

chỉ là

yúshì

thế là, do đó

shìfǒu

Có hay không, liệu có

zǒngshì

luôn luôn

Ví dụ:

shì
shuí
?
?
Who are you?
Bạn là ai?
de
míngzì
名字
shì
shénme
什么
?
?
What's your name?
Tên bạn là gì?
zhèshì
yījiàn
一件
báichènshān
白衬衫
This is a white shirt.
Đây là một chiếc áo sơ mi trắng.
zuì
xǐhuān
喜欢
de
yánsè
颜色
shì
bái
My favorite color is white.
Màu tôi thích nhất là trắng.
zhè
zhāngzhǐ
张纸
shì
chúnbái
纯白
de
This paper is pure white.
Tấm giấy này màu trắng nguyên chất.
de
nǚpéngyǒu
女朋友
shì
de
tóngxué
同学
His girlfriend is my classmate.
Bạn gái của anh ấy là bạn học của tôi.
shì
zuì
bàng
de
nǚgēshǒu
女歌手
She is the best female singer.
Cô ấy là ca sĩ nữ tốt nhất.
zhè
shì
de
shū
ma
?
?
Is this your book?
Đây là sách của bạn phải không?
shì
lǎoshī
老师
ma
?
?
Is he a teacher?
Anh ấy là giáo viên phải không?
de
bàba
爸爸
shì
yīshēng
医生
My father is a doctor.
Bố của tôi là bác sĩ.
jīntiān
今天
shì
bàba
爸爸
de
shēngrì
生日
Today is dad's birthday.
Hôm nay là sinh nhật của bố.
de
māma
妈妈
shì
yīshēng
医生
My mother is a doctor.
Mẹ tôi là bác sĩ.
shì
zuìhǎo
最好
de
péngyǒu
朋友
He is my best friend.
Anh ấy là bạn tốt nhất của tôi.
shì
jiějie
姐姐
She is my older sister.
Cô ấy là chị gái của tôi.
zhège
这个
nánrén
男人
shì
de
fùqīn
父亲
This man is my father.
Người đàn ông này là cha tôi.
nàge
那个
mèimei
妹妹
shì
de
shuāngbāotāi
双胞胎
That younger sister is his twin.
Em gái kia là em sinh đôi của anh ấy.
xuéxí
学习
shì
yígè
一个
chíxù
持续
de
guòchéng
过程
Learning is a continuous process.
Học tập là một quá trình liên tục.
zài
dàxué
大学
xué
de
shì
ālābǎiyǔ
阿拉伯语
I studied Arabic in college.
Tôi học tiếng Ả Rập ở đại học.
ālābǎiyǔ
阿拉伯语
de
shūxiě
书写
shì
cóngyòudàozuǒ
从右到左
Arabic is written from right to left.
Tiếng Ả Rập được viết từ phải sang trái.
déyǔ
德语
shì
yígè
一个
yǒuqù
有趣
de
yǔyán
语言
German is an interesting language.
Tiếng Đức là một ngôn ngữ thú vị.
fǎyǔ
法语
shì
yīmén
一门
làngmàn
浪漫
de
yǔyán
语言
French is a romantic language.
Tiếng Pháp là một ngôn ngữ lãng mạn.
zhège
这个
dáàn
答案
shì
duì
de
的。
This answer is correct.
Câu trả lời này là đúng.
zhèshì
yígè
一个
duì
de
juédìng
决定。
This is a correct decision.
Đây là một quyết định đúng đắn.
míngtiān
明天
shì
de
shēngrì
生日。
Tomorrow is my birthday.
Ngày mai là sinh nhật của tôi.
zhè
shì
xìnrèn
信任
de
wèntí
问题。
This is a matter of trust.
Đây là một vấn đề về lòng tin.
shì
yígè
一个
zhídé
值得
xìnlài
信赖
de
rén
人。
He is a trustworthy person.
Anh ấy là một người đáng tin cậy.
zhèshì
yígè
一个
xìnyòngkǎ
信用卡。
This is a credit card.
Đây là một thẻ tín dụng.
xìndì
信地
shuō
zhè
shì
zhēnde
真的。
He confidently said it's true.
Anh ấy nói chắc chắn rằng đó là sự thật.
zhè
shì
zhǎo
de
qián
钱。
Here's your change.
Đây là tiền thối của bạn.
jīntiān
今天
shì
liùyuè
六月
liùhào
六号。
Today is June 6th.
Hôm nay là ngày 6 tháng 6.
Bình luận