Hán Việt:LÂN••Loại từ:Danh từ
7 nét
ノ丶丶フ丶フ丨
令Lệnh+阝Ấp
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
邻
hàng xóm, láng giềng
令
Lệnh
Lệnh / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)

Hình ảnh minh họa

邻
hàng xóm, láng giềng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:hàng xóm, láng giềng
ENTiếng Anh:neighbor, adjacent, nearby
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他是我的邻居。
Anh ấy là hàng xóm của tôi.
He is my neighbor.
#2
远亲不如近邻。
Bà con xa không bằng láng giềng gần.
A close neighbor is better than a distant relative.
#3
我们两家是邻居,经常互相帮助。
Hai nhà chúng tôi là hàng xóm, thường xuyên giúp đỡ lẫn nhau.
Our two families are neighbors and often help each other.
#4
中国和越南是邻国。
Trung Quốc và Việt Nam là hai nước láng giềng.
China and Vietnam are neighboring countries.
#5
这里的邻里关系非常和睦。
Quan hệ xóm giềng ở đây rất hòa thuận.
The neighborhood relations here are very harmonious.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây