邻居
línjū
hàng xóm, láng giềng (người sống ở nhà bên cạnh hoặc gần nhà).
Hán việt: lân cư
HSK 3
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (3)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
wèi

Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư
jiā

Dùng cho gia đình, cửa hàng, doanh nghiệp, cơ quan sự nghiệp.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 家 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两家亲戚
hai nhà bà con / hai nhà họ hàng
一家餐
một quán ăn / nhà hàng (chưa hoàn thành)
一家商店
một cửa hàng / tiệm buôn
一家单位
một đơn vị công tác
一家健身房
một phòng tập thể hình
一家博物馆到
một bảo tàng (từ thừa 'đến')

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hàng xóm, láng giềng (người sống ở nhà bên cạnh hoặc gần nhà).
Ví dụ (10)
huàshuōyuǎnqīn jìnlín
Tục ngữ có câu: Bán anh em xa mua láng giềng gần (Họ hàng xa không bằng láng giềng gần).
delín fēi cháng qíngyǒu hǎo
Hàng xóm của tôi vô cùng nhiệt tình và thân thiện.
menlín xiāng chǔdehěnhǎo
Chúng tôi chung sống với hàng xóm rất tốt (hòa thuận).
zuó tiāngāngbānláiwèixīnlín
Hôm qua vừa có một người hàng xóm mới chuyển đến.
lín jiādegǒuměi tiānwǎn shangdōujiào
Con chó nhà hàng xóm tối nào cũng sủa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây