邻居
línjū
Hàng xóm
Hán việt: lân cư
个,位,家
HSK 3
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:hàng xóm, láng giềng (người sống ở nhà bên cạnh hoặc gần nhà).
Ví dụ (10)
súhuàshuōyuǎnqīnbùrújìnlín
Tục ngữ có câu: Bán anh em xa mua láng giềng gần (Họ hàng xa không bằng láng giềng gần).
delínjū邻居fēichángrèqíngyǒuhǎo
Hàng xóm của tôi vô cùng nhiệt tình và thân thiện.
wǒmenlínjū邻居xiāngchǔdéhěnhǎo
Chúng tôi chung sống với hàng xóm rất tốt (hòa thuận).
zuótiāngāngbānláiwèixīnlínjū
Hôm qua vừa có một người hàng xóm mới chuyển đến.
línjū邻居jiādegǒuměitiānwǎnshàngdōujiào
Con chó nhà hàng xóm tối nào cũng sủa.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI