邻座
línzuò
Ghế bên cạnh
Hán việt: lân toà
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Ví dụ

1
delínzuò邻座shìfēichángānjìngdexuéshēng
Người ngồi cạnh tôi là một học sinh rất yên tĩnh.
2
qǐngwènzhèlínzuò邻座yǒurénzuò
Xin hỏi, chỗ ngồi cạnh này có người ngồi không?
3
tāmenchéngwéilelínzuò邻座hòuzhújiànbiànchénglehǎopéngyǒu
Họ dần trở thành bạn tốt sau khi trở thành người ngồi cạnh nhau.

Từ đã xem

AI