邻座
HSK 5 (Du lịch/Giao tiếp)
Danh từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:ghế bên cạnh, người ngồi cạnh (hàng xóm trên tàu xe/rạp hát).
Ví dụ (9)
我的邻座是一位老奶奶。
Người ngồi cạnh tôi là một bà cụ.
我和邻座聊得很开心。
Tôi và người ngồi cạnh nói chuyện rất vui vẻ.
不好意思,这个邻座有人吗?
Xin lỗi, cái ghế bên cạnh này có người ngồi chưa?
因为无聊,他开始跟邻座搭讪。
Vì buồn chán, anh ấy bắt đầu bắt chuyện với người ngồi cạnh.
请不要打扰你的邻座。
Xin đừng làm phiền người ngồi cạnh bạn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây