岳
ノ丨一丨一丨フ丨
8
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Núi (山) cao vượt đồi (丘), ngọn núi lớn hùng vĩ, núi 岳.
Thành phần cấu tạo
岳
núi, đỉnh núi
山
Bộ Sơn
Núi (phía trên)
丘
Khâu
Đồi (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:núi, đỉnh núi
Ví dụ (5)
泰山是五岳之首。
Núi Thái Sơn là ngọn núi đứng đầu trong Ngũ Nhạc (năm ngọn núi lớn của Trung Quốc).
这里山岳连绵不断,风景如画。
Ở đây đồi núi nối tiếp nhau liên miên, phong cảnh đẹp như tranh vẽ.
他立志要游遍祖国的三山五岳。
Anh ấy lập chí sẽ đi du ngoạn khắp Tam Sơn Ngũ Nhạc (khắp các núi non danh tiếng) của Tổ quốc.
攀登这座险岳需要极大的勇气和毅力。
Leo lên đỉnh núi hiểm trở này đòi hỏi dũng khí và nghị lực cực lớn.
南岳衡山以其秀丽的风景而闻名。
Nam Nhạc Hành Sơn (ngọn núi lớn ở phía Nam) nổi tiếng với phong cảnh tú lệ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây