Liên hệ
岳父
yuèfù
nhạc phụ, bố vợ.
Hán việt: nhạc phụ
HSK7-9
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:nhạc phụ, bố vợ.
Ví dụ (8)
chūnjiéqījiān menyàogěiyuèyuè bàinián
Trong dịp Tết, chúng tôi phải đi chúc Tết bố vợ mẹ vợ.
yuèdeguān xichǔdefēi chánghǎoxiàngqīnshēngyīyàng
Quan hệ giữa anh ấy và bố vợ rất tốt, giống như cha con ruột vậy.
zhèjiùshìdeyuèshìwèituì xiū退jiàoshī
Đây chính là bố vợ tôi, ông ấy là một giáo viên đã nghỉ hưu.
yuèrénduìzhèménqīnshìhěnmǎnyì
Nhạc phụ đại nhân rất hài lòng về mối hôn sự này.
wèi letǎo hǎoyuè mǎilehǎojiǔ
Để lấy lòng bố vợ, anh ấy đặc biệt mua rượu ngon.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI