Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
我
岳父
是
一位
医生。
My father-in-law is a doctor.
Bố vợ tôi là một bác sĩ.
明天
我会
去
见
我
的
岳父母。
I will visit my parents-in-law tomorrow.
Ngày mai tôi sẽ đi gặp bố mẹ vợ tôi.
我
的
岳父
很
喜欢
钓鱼。
My father-in-law really likes fishing.
Bố vợ tôi rất thích câu cá.
Bình luận