Chi tiết từ vựng

岳父 【yuèfù】

heart
(Phân tích từ 岳父)
Nghĩa từ: Bố chồng/bố vợ
Hán việt: nhạc phụ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

yuèfù
岳父
shì
yīwèi
一位
yīshēng
医生。
My father-in-law is a doctor.
Bố vợ tôi là một bác sĩ.
míngtiān
明天
wǒhuì
我会
jiàn
de
yuèfùmǔ
岳父母。
I will visit my parents-in-law tomorrow.
Ngày mai tôi sẽ đi gặp bố mẹ vợ tôi.
de
yuèfù
岳父
hěn
xǐhuān
喜欢
diàoyú
钓鱼。
My father-in-law really likes fishing.
Bố vợ tôi rất thích câu cá.
Bình luận