Chi tiết từ vựng
岳母 【yuèmǔ】


(Phân tích từ 岳母)
Nghĩa từ: Mẹ chồng/mẹ vợ
Hán việt: nhạc mô
Lượng từ:
位
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
的
岳母
是
一位
很
善良
的
人。
My mother-in-law is a very kind person.
Mẹ vợ của tôi là một người rất tốt bụng.
今年夏天
我
打算
和
岳母
去
海边
度假。
This summer, I plan to go on a beach vacation with my mother-in-law.
Mùa hè này tôi dự định sẽ đi nghỉ mát ở biển cùng mẹ vợ.
每逢
周末,
我
都
会
带
岳母
去
市场
购物。
Every weekend, I take my mother-in-law to the market for shopping.
Cứ mỗi dịp cuối tuần, tôi thường đưa mẹ vợ đi chợ mua sắm.
Bình luận