齿
丨一丨一ノ丶フ丨
8
颗
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 齒 rất phức tạp, giản thể 齿 giữ ý hàm răng dừng (止) thức ăn để nhai, răng 齿.
Thành phần cấu tạo
齿
răng, bánh răng
止
Bộ Chỉ
Dừng (phía trên)
凵
Khảm (biến thể)
Phía dưới
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:răng, bánh răng
Ví dụ (5)
他的牙齿又白又整齐。
Răng của anh ấy vừa trắng vừa đều.
机器里的齿轮坏了,需要更换。
Bánh răng trong máy bị hỏng rồi, cần phải thay mới.
这把刀的边缘有锯齿。
Rìa của con dao này có hình răng cưa.
唇亡齿寒,我们必须互相帮助。
Môi hở răng lạnh, chúng ta bắt buộc phải giúp đỡ lẫn nhau.
提到那个骗子,他就恨得咬牙切齿。
Nhắc đến tên lừa đảo đó, anh ta lại hận đến mức nghiến răng nghiến lợi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây