牙齿
yáchǐ
răng.
Hán việt: nha xỉ
HSK 5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:răng.
Ví dụ (8)
menyàoyǎng chéngzǎowǎnshuā chǐ齿dehǎo guàn
Chúng ta phải rèn luyện thói quen tốt đánh răng sáng tối.
de chǐ齿yòubáiyòuzhěng
Răng của anh ấy vừa trắng lại vừa đều.
shǎochītángbùr ánduì chǐ齿hǎo
Ăn ít kẹo thôi, nếu không sẽ không tốt cho răng.
xiǎngràng chǐ齿gènggān jìng
Tôi cũng muốn đi lấy cao răng (rửa răng) để răng sạch sẽ hơn.
zhèzhīlǎo de chǐ齿hěnfēng
Răng của con hổ này rất sắc nhọn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây