Chi tiết từ vựng
同学 【同學】【tóngxué】


(Phân tích từ 同学)
Nghĩa từ: Bạn học
Hán việt: đồng học
Lượng từ:
位, 个
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
的
女朋友
是
我
的
同学
His girlfriend is my classmate.
Bạn gái của anh ấy là bạn học của tôi.
我
的
同学
是
个
很
好
的
人。
My classmate is a very good person.
Bạn học của tôi là một người rất tốt.
我
和
我
的
同学
去
图书馆
学习。
My classmate and I go to the library to study.
Tôi và bạn học đi học ở thư viện.
她
是
我们
班
的
新
同学。
She is the new student in our class.
Cô ấy là học sinh mới của lớp chúng tôi.
课间
我
经常
与
同学
聊天。
I often chat with classmates during the break.
Tôi thường trò chuyện với các bạn cùng lớp trong giờ giải lao.
他
的
未婚妻
是
他
的
大学
同学。
His fiancée is his university classmate.
Vợ chưa cưới của anh ấy là bạn cùng lớp đại học của anh ấy.
全体同学
都
热烈鼓掌。
All the students clapped enthusiastically.
Toàn thể học sinh đều vỗ tay nhiệt liệt.
Bình luận