Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
shuā
HSK 3
chải, quẹt
Hán Việt:LOÁT••Loại từ:Động từ
8 nét
フ一ノ丨フ丨丨丨
Không dùng lượng từ riêng
尸Thi+巾Cân+刂Đao đứng

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

刷
shuā
chải, quẹt
尸
Bộ Thishī
Cơ thể, mái nhà
巾
Bộ Cânjīn
Khăn vải lau chùi
Bộ Cân
刂
Bộ Đao đứngdāo
Con dao cạo sạch
Bộ Đao đứng
Mẹo nhớ nhanh:

Cầm dụng cụ như lưỡi dao nhỏ (刂) và tấm khăn vải (巾) lau sạch bụi bẩn trên thân đồ vật (尸) là động tác chải, quét sơn (刷).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:chải, quẹt
ENTiếng Anh:brush, scrub, swipe
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我měitiān每天zǎowǎn早晚dōu都huì会shuāyá刷牙。
Tôi đều đánh (chải) răng vào mỗi sáng và tối hàng ngày.
I brush my teeth every morning and evening.
#2
qǐngwèn请问zhèlǐ这里kěyǐ可以shuākǎ刷卡ma吗?
Xin hỏi ở đây có thể quẹt thẻ không?
Excuse me, can I pay by card here?
#3
tā他zhèngzài正在yòng用shuāzi刷子shuā刷xié鞋。
Anh ấy đang dùng bàn chải để đánh (chải) giày.
He is brushing his shoes with a brush.
#4
shuìjiào睡觉qián前bié别zǒngshì总是shuā刷shǒujī手机。
Trước khi ngủ đừng có luôn lướt (quẹt) điện thoại.
Don't keep scrolling on your phone before bed.
#5
wǒmen我们dǎsuan打算bǎ把qiáng墙shuā刷chéng成báisè白色de的。
Chúng tôi dự định quét (chải, sơn) tường thành màu trắng.
We plan to paint the wall white.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây