shuā
chải, quẹt
Hán việt: loát
フ一ノ丨フ丨丨丨
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Dùng bàn chải ( + ) cạo () sạch bề mặt, quét qua quét lại, chải .

Thành phần cấu tạo

shuā
chải, quẹt
Bộ Thi
Thân (phía trên trái)
Bộ Cân (biến thể)
Phía giữa
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:chải, quẹt
Ví dụ (5)
měitiānzǎowǎndōuhuìshuāyá
Tôi đều đánh (chải) răng vào mỗi sáng và tối hàng ngày.
qǐngwènzhèlǐkěyǐshuākǎma
Xin hỏi ở đây có thể quẹt thẻ không?
zhèngzàiyòngshuāzishuāxié
Anh ấy đang dùng bàn chải để đánh (chải) giày.
shuìjiàoqiánbiézǒngshìshuāshǒujī
Trước khi ngủ đừng có luôn lướt (quẹt) điện thoại.
wǒmendǎsuànqiángshuāchéngbáisède
Chúng tôi dự định quét (chải/sơn) tường thành màu trắng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI