牙刷
yáshuā
Bàn chải đánh răng
Hán việt: nha loát
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho vật có tay cầm hoặc vật tương tự; cũng được dùng cho vật có thể nắm gọn trong một tay.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 把 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一把伞
một chiếc ô
一把勺子
một cái thìa
一把剪刀
một chiếc kéo
两把刀
hai con dao
一把尺子
một chiếc thước kẻ
一把茶壶
một ấm trà

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bàn chải đánh răng
Ví dụ (3)
mǎilexīnshuā
Tôi đã mua một bàn chải đánh răng mới.
shuāyàodìng gēnghuàn
Bàn chải đánh răng cần được thay định kỳ.
shuāfàngzàibēi zili
Anh ấy đặt bàn chải đánh răng trong cốc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây