刷牙
HSK3
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 刷牙
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:đánh răng, chải răng.
Ví dụ (8)
睡觉前别忘了刷牙。
Trước khi đi ngủ đừng quên đánh răng.
我每天早上七点起床刷牙洗脸。
Mỗi sáng tôi thức dậy lúc 7 giờ, đánh răng rửa mặt.
你应该每天刷两次牙。
Bạn nên đánh răng hai lần mỗi ngày.
妈妈正在教孩子怎么刷牙。
Mẹ đang dạy con cách đánh răng.
刷牙的时候要刷够三分钟。
Khi đánh răng phải đánh đủ 3 phút.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây