Chi tiết từ vựng
刷牙 【shuāyá】


(Phân tích từ 刷牙)
Nghĩa từ: Đánh răng
Hán việt: loát nha
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về đời sống
Loai từ: Động từ
Ví dụ:
起床
后,
我先
刷牙
洗脸。
After getting up, I first brush my teeth and wash my face.
Sau khi dậy, đầu tiên tôi đánh răng rửa mặt.
睡觉
前
记得
刷牙。
Remember to brush your teeth before going to sleep.
Nhớ đánh răng trước khi đi ngủ.
你
每天
刷牙
几次?
How many times do you brush your teeth a day?
Bạn đánh răng mấy lần mỗi ngày?
Bình luận