室友
shìyǒu
bạn cùng phòng, người ở cùng phòng.
Hán việt: thất hữu
HSK3
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bạn cùng phòng, người ở cùng phòng.
Ví dụ (5)
dexuéshìyǒuxiàn zàishìzuì hǎodepéng yǒu
Bạn cùng phòng đại học của tôi bây giờ là người bạn tốt nhất của tôi.
zuó tiānshìyǒu sǎolefáng jiān
Hôm qua tôi và bạn cùng phòng đã cùng nhau dọn dẹp phòng.
shìfēi chángān jìngzhěngjiédeshìyǒu
Cô ấy là một người ở cùng phòng rất yên tĩnh và gọn gàng.
zhèng zàizhǎoxīnshìyǒuláifēndānfáng
Tôi đang tìm một bạn cùng phòng mới để chia sẻ tiền thuê nhà.
deshìyǒujīng chángzàibàntīngyīn yuèzhèrànghěntóuténg
Bạn cùng phòng của tôi thường xuyên nghe nhạc vào lúc nửa đêm, điều này khiến tôi rất đau đầu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây