shì
phòng, buồng
Hán việt: thất
丶丶フ一フ丶一丨一
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Đến () nơi trong nhà (), không gian kín để ở, phòng .

Thành phần cấu tạo

shì
phòng, buồng
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
Chí
Đến / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:phòng, buồng
Ví dụ (5)
xuéshēngmenzhèngzàijiàoshìshàngkè
Các học sinh đang học trong phòng học.
qǐngláidebàngōngshìyítàng
Xin hãy đến văn phòng của tôi một chuyến.
dewòshìfēichángzhěngjié
Phòng ngủ của cô ấy rất gọn gàng.
huìyìshìzàisānlóu
Phòng họp ở tầng ba.
wǒmenzàihòujīshìděnghòudēngjī
Chúng tôi đang đợi lên máy bay ở phòng chờ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI