Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
shì
HSK 3
phòng, buồng
Hán Việt:THẤT••Loại từ:Danh từ
9 nét
丶丶フ一フ丶一丨一
宀Miên+至Chí

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

室
shì
phòng, buồng
宀
Bộ Miênmián
Mái nhà (phía trên)
Bộ Miên
至
Chízhì
Đến / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Đến (至) nơi trong nhà (宀), không gian kín để ở, phòng 室.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:phòng, buồng
ENTiếng Anh:room, chamber, office
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
xuésheng学生men们zhèngzài正在jiàoshì教室lǐ里shàngkè上课。
Các học sinh đang học trong phòng học.
The students are having class in the classroom.
#2
qǐng请lái来wǒ我de的bàngōngshì办公室yí一tàng趟。
Xin hãy đến văn phòng của tôi một chuyến.
Please come to my office for a moment.
#3
tā她de的wòshì卧室fēicháng非常zhěngjié整洁。
Phòng ngủ của cô ấy rất gọn gàng.
Her bedroom is very tidy.
#4
huìyìshì会议室zài在sān三lóu楼。
Phòng họp ở tầng ba.
The meeting room is on the third floor.
#5
wǒmen我们zài在hòujī候机shì室děnghòu等候dēngjī登机。
Chúng tôi đang đợi lên máy bay ở phòng chờ.
We are waiting to board in the departure lounge.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây