lò, bếp lò
Hán việt:
丶ノノ丶丶フ一ノ
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý lửa () trong nhà (), lò .

Thành phần cấu tạo

lò, bếp lò
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
Bộ Hộ
Cửa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:lò, bếp lò
Ví dụ (5)
fángjiānyǒuyígèjiùlúzǐ
Trong phòng có một cái bếp lò cũ.
qǐngfànfàngzàiwēibōlúyíxià
Xin hãy để cơm vào lò vi sóng hâm nóng một chút.
dōngtiānwǒmenwéizàihuǒlúpángqǔnuǎn
Mùa đông chúng tôi quây quần bên bếp lò để sưởi ấm.
miànbāozhèngzàikǎolúkǎozhe
Bánh mì đang được nướng trong lò nướng.
zhèshìgāngchūlúdemiànbāofēichángxiāng
Đây là bánh mì mới ra lò, rất thơm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI