烤炉
HSK 4-5 (Đồ gia dụng)
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 烤炉
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:lò nướng, lò quay (thiết bị dùng để nướng thực phẩm).
Ví dụ (8)
把鸡放入烤炉里烤一个小时。
Bỏ con gà vào trong lò nướng nướng một tiếng đồng hồ.
这个烤炉可以调节温度。
Cái lò nướng này có thể điều chỉnh nhiệt độ.
妈妈买了一个新烤炉用来做蛋糕。
Mẹ đã mua một cái lò nướng mới để làm bánh kem.
使用烤炉时要小心烫手。
Khi sử dụng lò nướng phải cẩn thận kẻo bỏng tay.
烤炉坏了,今天不能做披萨了。
Lò nướng hỏng rồi, hôm nay không làm pizza được nữa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây