fèi
Phổi
Hán việt: bái
ノフ一一一丨フ丨
8
HSK1

Gợi nhớ

Bộ phận thịt (⺼) trong ngực hít thở (巿 âm đọc), cơ quan hô hấp, phổi .

Thành phần cấu tạo

fèi
Phổi
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
巿
Phế
Âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Phổi
Ví dụ (5)
xīyānduìfèibùhǎo
Hút thuốc không tốt cho phổi.
shēnhūxīràngfèibùchōngmǎnkōngqì
Hít thở sâu để phổi tràn đầy không khí.
fèiáishìyìzhǒngfēichángyánzhòngdejíbìng
Ung thư phổi là một căn bệnh rất nghiêm trọng.
liǎofèiyánxūyàozàiyīyuànxiūxi
Anh ấy bị viêm phổi, cần phải nghỉ ngơi trong bệnh viện.
kōngqìwūrǎnhuìyǐngxiǎngwǒmendefèibùjiànkāng
Ô nhiễm không khí sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe phổi của chúng ta.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI