肺炎
fèiyán
Viêm phổi
Hán việt: bái diễm
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Viêm phổi
Ví dụ (3)
fèiyánhuìdǎo zhì sou shāo
Viêm phổi có thể gây ho và sốt.
lǎorénlefèiyán yàozhùyuàn
Người già bị viêm phổi, cần nhập viện.
shēngyòngkàngshēngzhì liáofèiyán
Bác sĩ dùng kháng sinh để điều trị viêm phổi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây