Hi HSK
Học Tiếng Trung
Tìm kiếm
Liên hệ
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
GT hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Luyện thi HSK 3.0
Luyện thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 肺癌
肺癌
fèi'ái
Ung thư phổi
Hán việt:
bái ngai
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Hội thoại
Hình ảnh:
Phân tích từ 肺癌
癌
【ái】
ung thư
肺
【fèi】
Phổi
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 肺癌
Luyện tập
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:
Ung thư phổi
Ví dụ (3)
xī
吸
yān
烟
huì
会
zēng
jiā
增
加
fèi
肺
ái
癌
fēngxiǎn
风
险
。
Hút thuốc làm tăng nguy cơ ung thư phổi.
tā
他
zhèng
zài
正
在
jiē
shòu
接
受
fèi
肺
ái
癌
zhìliáo
治
疗
。
Anh ấy đang điều trị ung thư phổi.
zǎo
早
qī
期
jiǎn
chá
检
查
yǒu
有
zhù
助
yú
于
fā
xiàn
发
现
fèi
肺
ái
癌
。
Kiểm tra sớm giúp phát hiện ung thư phổi.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây
Cài đặt
Sổ tay
AI