Liên hệ
肺癌
fèi'ái
Ung thư phổi
Hán việt: bái ngai
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Ung thư phổi
Ví dụ (3)
yānhuìzēng jiāfèiáifēngxiǎn
Hút thuốc làm tăng nguy cơ ung thư phổi.
zhèng zàijiē shòufèiáizhìliáo
Anh ấy đang điều trị ung thư phổi.
zǎojiǎn cháyǒuzhù xiànfèiái
Kiểm tra sớm giúp phát hiện ung thư phổi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI