Chi tiết từ vựng
没有 【沒有】【méiyǒu】


(Phân tích từ 没有)
Nghĩa từ: Không có, Chưa
Hán việt: một dựu
Lượng từ:
家
Cấp độ: HSK1
Ví dụ:
这个
月
我
非常
忙
,
几乎
没有
空闲
时间
I am very busy this month, with hardly any free time.
Tháng này tôi rất bận, gần như không có thời gian rảnh rỗi.
我
没有
钱。
I don't have money.
Tôi không có tiền.
我
的
面条
还
没有
来。
My noodles haven't arrived yet.
Mì của tôi vẫn chưa đến.
你
有没有
别的
建议?
Do you have any other suggestions?
Bạn có lời khuyên nào khác không?
这家
没有
电
This house has no electricity.
Nhà này không có điện.
我
的
手机
没有
电
了
My mobile phone is out of battery.
Điện thoại di động của tôi hết pin.
我
没有
听
明白。
I didn't listen clearly.
Tôi không nghe rõ.
他
没有
钱。
He doesn't have money.
Anh ấy không có tiền.
我
没有
去
学校。
I didn't go to school.
Tôi không đi học.
她
昨天
没有
来。
She didn't come yesterday.
Cô ấy hôm qua không đến.
他
还
没有
吃饭。
He hasn't eaten yet.
Anh ấy chưa ăn cơm.
我
还
没有
完成
作业。
I haven't finished my homework yet.
Tôi chưa hoàn thành bài tập.
你们
还
没有
付钱
吗?
Haven't you paid yet?
Các bạn chưa trả tiền à?
她
还
没有
回家。
She hasn't returned home yet.
Cô ấy chưa về nhà.
没有
水,
植物
会
死。
Without water, plants will die.
Không có nước, thực vật sẽ chết.
我
还
没有
收到
你
的
回复。
I haven't received your reply yet.
Tôi vẫn chưa nhận được phản hồi của bạn.
你
有没有
收到
我
的
伊妹儿?
Did you receive my email?
Bạn đã nhận được email của tôi chưa?
我们
宿舍
没有
空调。
Our dormitory doesn't have air conditioning.
Ký túc xá của chúng tôi không có điều hòa.
你
吃
了
早饭
没有?
Have you had breakfast?
Bạn ăn sáng chưa?
他
没有
带
钱包。
He didn't bring his wallet.
Anh ấy không mang ví.
我
对
这个
话题
没有
兴趣。
I have no interest in this topic.
Tôi không hứng thú với chủ đề này.
我
的
钱包
里边
没有
钱
There is no money inside my wallet.
Bên trong ví của tôi không có tiền.
这里
没有
红绿灯
There is no traffic light here.
Ở đây không có đèn giao thông.
这个
房间
没有
灯
This room doesn't have a light.
Phòng này không có đèn.
我
昨晚
没有
睡好,
现在
头疼。
I didn't sleep well last night and now I have a headache.
Tôi không ngủ được tốt tối qua, bây giờ tôi bị đau đầu.
他
今天
没有
去
学校,
因为
他
发烧
了。
He didn't go to school today because he has a fever.
Hôm nay cậu ta không đi học vì cậu ta bị sốt.
为什么
他
没有
来
?
Why didn't he come?
Tại sao anh ấy không đến?
因为
下雨,
所以
我
没有
出去。
Because it's raining, I didn't go out.
Bởi vì trời mưa nên tôi không ra ngoài.
已经
五年
没有
见
他
了。
I haven't seen him for already five years.
Đã năm năm không gặp anh ấy.
他
没有
朋友,
所以
常常
感到
寂寞。
He has no friends, so he often feels lonely.
Anh ấy không có bạn bè, nên thường xuyên cảm thấy cô đơn.
Bình luận