Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
méiyǒu
HSK 1
không có, không tồn tại (phủ định của 'Yǒu' - Có).
Hán Việt:MỘT HỮU••Loại từ:Động từ, Trạng từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+殳Thù+𠂇Tay+月Nguyệt / Nhục

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

没有
méiyǒu
không có, chưa có, không hề
没
méi • một
Không có
氵
Bộ Thủyshuǐ
Dòng nước sâu
Bộ Thủy
殳
Bộ Thùshū
Cánh tay lặn xuống nước mò vật
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm
月
Bộ Nguyệt / Nhụcyuè
Thịt, mặt trăng
Bộ Nguyệt / Nhục
Mẹo nhớ nhanh:

Cánh tay lặn sâu xuống dòng nước mênh mông (氵, 殳 — 没: một - chìm mất, không) nên bàn tay (𠂇) chẳng nắm giữ được phần thịt hay tài sản nào (月 — 有: hữu - có), diễn tả trạng thái "không có, chưa có" (没有).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (3)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ (không, có, tồn tại)
VINghĩa:không có, không tồn tại (phủ định của 'Yǒu' - Có).
ENTiếng Anh:To not have, there is not.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我méi没yǒuqián有钱。
Tôi không có tiền.
I have no money.
#2
zhèlǐ这里méiyǒu没有rén人。
Ở đây không có người (vắng tanh).
There is no one here.
#3
wǒ我bú不è饿,méiyǒu没有wèikǒu胃口。
Tôi không đói, không có hứng thú ăn uống (khẩu vị).
I'm not hungry; I have no appetite.
#4
bùguǎn不管shì是fùrén富人háishi还是qióngrén穷人,shéi谁dōu都méiyǒu没有tèquán特权。
Bất kể là người giàu hay người nghèo, ai cũng không có đặc quyền.
Whether rich or poor, no one has special privileges.
#5
fángjiān房间lǐ里méiyǒu没有kōngtiáo空调。
Trong phòng không có điều hòa.
There is no air conditioner in the room.
2
Phó từ (phủ định, past, tense)
VINghĩa:chưa, đã không (phủ định hành động trong quá khứ/hoàn thành).
ENTiếng Anh:Did not, have not (past action).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zuótiān昨天wǒ我méiyǒu没有qù去shàngbān上班。
Hôm qua tôi (đã) không đi làm.
I didn't go to work yesterday.
#2
yǐjīng已经wǎnshang晚上bādiǎn八点le了,tā他hái还méiyǒu没有chī吃wǎnfàn晚饭。
Đã tám giờ tối rồi mà anh ấy vẫn chưa ăn cơm tối.
Have you eaten? — Not yet.
#3
wǒ我méiyǒu没有kàndào看到tā他。
Tôi (đã) không nhìn thấy anh ấy.
I didn't see him.
#4
tā他méiyǒu没有wánchéng完成zuòyè作业。
Cậu ấy chưa hoàn thành bài tập về nhà.
He didn't finish his homework.
#5
zhè这běn本xiǎoshuō小说wǒ我hái还méiyǒu没有dúwán读完。
Cuốn tiểu thuyết này tôi vẫn chưa đọc xong.
I still haven't finished reading this novel.
3
Động từ (so sánh)
VINghĩa:không bằng, không... như (so sánh kém).
ENTiếng Anh:Not as... as (comparison).
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
jīntiān今天méiyǒu没有zuótiān昨天lěng冷。
Hôm nay không lạnh bằng hôm qua.
Today is not as cold as yesterday.
#2
wǒ我bù不juéde觉得tā他méiyǒu没有nǐ你cōngming聪明。
Tôi không nghĩ cậu ấy không thông minh bằng bạn.
I don't think he is less smart than you.
#3
zhè这gè个xīguā西瓜méiyǒu没有nà那gè个tián甜。
Quả dưa hấu này không ngọt bằng quả kia.
This watermelon is not as sweet as that one.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây