Liên hệ
méi
không có (phủ định của 'Yǒu' - 有).
Hán việt: một
丶丶一ノフフ丶
7
HSK 1
Động từ

Gợi nhớ

Chìm ( biến thể) trong nước () mất tích, không còn gì nữa, không có .

Thành phần cấu tạo

méi
Không có
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
Thù (biến thể)
Chìm / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ (không có)
Nghĩa:không có (phủ định của 'Yǒu' - 有).
Ví dụ (7)
duìbuqǐméiqián
Xin lỗi, tôi không có tiền.
zhèméirén zuò
Ở đây không có người (trống), bạn có thể ngồi.
jīn tiānméikònggǎitiānba
Hôm nay tôi không rảnh (không có thời gian rảnh), để hôm khác nhé.
méiyǒurèn péngyou
Anh ấy không có bất kỳ người bạn nào.
zhèpíng ziméishuǐle
Trong cái chai này không còn nước nữa.
2
phó từ (phủ định, past)
Nghĩa:chưa, không, đâu có (phủ định hành động trong quá khứ hoặc hiện tại hoàn thành).
Ví dụ (7)
zuó tiānméishàngbān
Hôm qua tôi không đi làm.
chīfànlemaháiméichī
Bạn ăn cơm chưa? Tôi vẫn chưa ăn.
méigào suzhèjiànshì
Anh ấy không (đã không) nói cho tôi biết chuyện này.
cóng láiméijiànguo
Tôi chưa bao giờ gặp anh ta.
zhèdiàn yǐngháiméikànwánne
Bộ phim này tôi vẫn chưa xem xong đâu.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI