Hán Việt:MỘT••Loại từ:Động từ
7 nét
丶丶一ノフフ丶
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+殳Thù
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
没
Không có
氵
Bộ Thủy
Dòng nước sâu (bên trái)

殳
Bộ Thù
Cánh tay lặn xuống nước mò vật (bên phải)
Hình ảnh minh họa

没
không có (phủ định của 'Yǒu' - 有).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ (không có)
VINghĩa:không có (phủ định của 'Yǒu' - 有).
ENTiếng Anh:Not have / There is no.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
对不起,我没钱。
Xin lỗi, tôi không có tiền.
Sorry, I don't have any money.
#2
这里没人,你可以坐。
Ở đây không có người (trống), bạn có thể ngồi.
No one's here, so you can sit down.
#3
我今天没空,改天吧。
Hôm nay tôi không rảnh (không có thời gian rảnh), để hôm khác nhé.
I'm busy today. Maybe another day.
#4
他没有任何朋友。
Anh ấy không có bất kỳ người bạn nào.
He doesn't have any friends.
#5
这瓶子里没水了。
Trong cái chai này không còn nước nữa.
There's no water left in this bottle.
2
Phó từ (phủ định, past)
VINghĩa:chưa, không, đâu có (phủ định hành động trong quá khứ hoặc hiện tại hoàn thành).
ENTiếng Anh:Did not / Have not (Past tense negation).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我昨天没去上班。
Hôm qua tôi không đi làm.
I didn't go to work yesterday.
#2
你吃饭了吗?我还没吃。
Bạn ăn cơm chưa? Tôi vẫn chưa ăn.
Have you eaten yet? I haven't eaten yet.
#3
他没告诉我这件事。
Anh ấy không (đã không) nói cho tôi biết chuyện này.
He didn't tell me about this.
#4
我从来没见过他。
Tôi chưa bao giờ gặp anh ta.
I have never seen him before.
#5
这电影我还没看完呢。
Bộ phim này tôi vẫn chưa xem xong đâu.
I still haven't finished watching this movie.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây