Liên hệ
氛围
fēnwéi
Bầu không khí
Hán việt: phân vi
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Bầu không khí
Ví dụ (3)
 fēiguǎndefēnwéihěnānjìng
Không khí của quán cà phê rất yên tĩnh.
tuánduìfēnwéifēi chángyǒuhǎo
Bầu không khí trong nhóm rất thân thiện.
jié fēnwéiyuèláiyuènóng
Không khí ngày lễ ngày càng đậm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI