Chi tiết từ vựng
盲 【máng】


Nghĩa từ: Mù
Hán việt: manh
Nét bút: 丶一フ丨フ一一一
Tổng số nét: 8
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về sức khỏe
Loai từ:
Được cấu thành từ:
亡 wáng: chết, mất
目 mù: mắt, mục
Từ ghép:
Ví dụ:
不要
盲目
跟随
别人。
Don't blindly follow others.
Đừng mù quáng theo đuổi người ta.
Bình luận