Chi tiết từ vựng

【máng】

heart
Nghĩa từ:
Hán việt: manh
Nét bút: 丶一フ丨フ一一一
Tổng số nét: 8
Loai từ:
Được cấu thành từ:
  • wáng: chết, mất

  • : mắt, mục

Từ ghép:

Ví dụ:

bùyào
不要
mángmù
gēnsuí
跟随
biérén
别人。
Don't blindly follow others.
Đừng mù quáng theo đuổi người ta.
Bình luận