máng
Hán việt: manh
丶一フ丨フ一一一
8
HSK1

Gợi nhớ

Mắt () mất () khả năng nhìn, không thấy ánh sáng, mù .

Thành phần cấu tạo

máng
Vong
Mất (phía trên)
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:
Ví dụ (5)
gemángrénzhèng zàiguò
Người khiếm thị đó đang qua đường.
menyīng gāimáng gēnfēng
Chúng ta không nên chạy theo phong trào một cách quáng.
dǎomángquǎnshìmángréndehǎobāngshǒu
Chó dẫn đường là người trợ thủ đắc lực của người khiếm thị.
yǒuhóng绿mángfēnqīnghóngdēng绿dēng
Anh ấy bị màu đỏ - xanh lá, không phân biệt được đèn đỏ và đèn xanh.
zhè gecūnziháiyǒugelǎorénshìwénmáng
Trong ngôi làng này vẫn còn vài người già bị chữ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây