yīyuàn
Bệnh viện
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
xīngqīsān
星期三
wǒyào
我要
yīyuàn
医院
kàn
yīshēng
医生。
I need to go to the hospital to see a doctor on Wednesday.
Thứ tư tôi cần đến bệnh viện để gặp bác sĩ.
xīngqīèr
星期二
wǒyào
我要
yīyuàn
医院
kànbìng
看病。
On Tuesday, I need to go to the hospital for a check-up.
Thứ Ba tôi cần đi bệnh viện khám bệnh.
wǒyào
我要
zhǎo
yījiā
一家
hǎo
de
yīyuàn
医院
I want to find a good hospital.
Tôi muốn tìm một bệnh viện tốt.
fāshāo
Bị sốt, mắc sốt
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
jīntiān
今天
méiyǒu
没有
xuéxiào
学校,
yīnwèi
因为
fāshāo
发烧
le
了。
He didn't go to school today because he has a fever.
Hôm nay cậu ta không đi học vì cậu ta bị sốt.
hěnduō
很多
shuǐ
kěyǐ
可以
bāngzhù
帮助
jiǎnqīng
减轻
fāshāo
发烧
Drinking lots of water can help alleviate fever.
Uống nhiều nước có thể giúp hạ sốt.
quèdìng
确定
shìfǒu
是否
fāshāo
发烧
dàn
gǎnjué
感觉
hěn
热。
I'm not sure if I have a fever, but I feel very hot.
Tôi không chắc liệu tôi có bị sốt không, nhưng tôi cảm thấy rất nóng.
késòu
Ho, bị ho
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
zuìjìn
最近
jīngcháng
经常
késou
咳嗽
Recently, he often coughs.
Gần đây anh ấy thường xuyên ho.
tiānqì
天气
lěng
冷,
róngyì
容易
yǐnqǐ
引起
késou
咳嗽
Cold weather can easily cause coughing.
Thời tiết lạnh dễ gây ho.
késou
咳嗽
le
hǎo
jǐtiān
几天,
yīnggāi
应该
kàn
yīshēng
医生。
You've been coughing for several days, you should see a doctor.
Bạn đã ho mấy ngày rồi, nên đi khám bác sĩ.
gǎnmào
Bị cảm lạnh, cảm cúm
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
xǐhuān
喜欢
yòng
zhōngyào
中药
zhìliáo
治疗
gǎnmào
感冒
I prefer to use traditional Chinese medicine to treat a cold.
Tôi thích dùng thuốc Đông y để chữa cảm lạnh.
tiānqì
天气
biànhuà
变化
大,
róngyì
容易
gǎnmào
感冒
The weather changes drastically, easy to get a cold.
Thời tiết thay đổi lớn, dễ bị cảm.
zuótiān
昨天
yóuyǒng
游泳
tàijiǔ
太久,
jīntiān
今天
gǎnmào
感冒
le
了。
She swam for too long yesterday, today she has a cold.
Hôm qua cô ấy bơi quá lâu, hôm nay bị cảm lạnh.
bìngrén
Bệnh nhân
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
yīyuàn
医院
yǒu
hěnduō
很多
bìngrén
病人
There are many patients in the hospital.
Trong bệnh viện có rất nhiều bệnh nhân.
hùshì
护士
zhèngzài
正在
zhàogù
照顾
bìngrén
病人
The nurse is taking care of the patient.
Y tá đang chăm sóc bệnh nhân.
zhège
这个
bìngrén
病人
de
qíngkuàng
情况
hěn
yánzhòng
严重
This patient's condition is very serious.
Tình trạng của bệnh nhân này rất nghiêm trọng.
gāo xiěyā
Cao huyết áp
heart
detail
view
view
gāoxuèyā
高血压
shì
xǔduō
许多
jíbìng
疾病
de
yuányīn
原因。
High blood pressure is the cause of many diseases.
Cao huyết áp là nguyên nhân của nhiều bệnh.
kòngzhì
控制
yǐnshí
饮食
kěyǐ
可以
yùfáng
预防
gāoxuèyā
高血压
Controlling your diet can prevent high blood pressure.
Kiểm soát chế độ ăn có thể phòng ngừa cao huyết áp.
xīyān
吸烟
hējiǔ
喝酒
dōu
kěnéng
可能
yǐnfā
引发
gāoxuèyā
高血压
Smoking and drinking can both cause high blood pressure.
Hút thuốc và uống rượu đều có thể gây ra cao huyết áp.
shīmián
Mất ngủ
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
hētàiduō
喝太多
kāfēi
咖啡
kěnéng
可能
huì
dǎozhì
导致
shīmián
失眠
Drinking too much coffee can lead to insomnia.
Uống quá nhiều cà phê có thể gây mất ngủ.
zuìjìn
最近
jīngcháng
经常
shīmián
失眠
Recently, I often suffer from insomnia.
Gần đây tôi thường mất ngủ.
yālì
压力
tài
dàhuì
大会
dǎozhì
导致
shīmián
失眠
Too much stress can lead to insomnia.
Áp lực lớn có thể dẫn đến mất ngủ.
shēngbìng
bị ốm, mắc bệnh
heart
detail
view
view
jīntiān
今天
shēngbìng
生病
bùnéng
不能
shàngkè
上课。
He is sick today and can't attend class.
Hôm nay anh ta bị ốm, không thể lên lớp( vào học).
tīngshuō
听说
shēngbìng
生病
le
了。
I heard he's sick.
Tôi nghe nói anh ấy bị ốm.
yīnwèi
因为
shēngbìng
生病
xūyào
需要
qǐngjià
请假
sāntiān
三天
I need to ask for three days off because I'm sick.
Tôi cần xin nghỉ ba ngày vì bị ốm.
zhēn
Kim khâu
heart
detail
view
view
xiǎomíngpà
小明怕
dǎzhēn
Xiao Ming is afraid of injections.
Xiao Ming sợ tiêm.
yīshēng
医生
jiànyì
建议
dǎzhēn
The doctor advised me to get an injection.
Bác sĩ khuyên tôi nên tiêm.
zhèzhǒng
这种
yìmiáo
疫苗
xūyào
需要
dǎzhēn
liǎngcì
两次。
This vaccine requires two injections
Loại vaccine này cần tiêm hai lần.
máng
heart
detail
view
view
bùyào
不要
mángmù
gēnsuí
跟随
biérén
别人。
Don't blindly follow others.
Đừng mù quáng theo đuổi người ta.
lóng
Điếc
heart
detail
view
view
xuéxí
学习
shǒuyǔ
手语
duì
lóngrén
hěn
zhòngyào
重要。
Learning sign language is very important for the deaf.
Việc học ngôn ngữ ký hiệu rất quan trọng đối với người điếc.
yátòng
Đau răng
heart
detail
view
view
zuótiānwǎnshang
昨天晚上
yátòng
牙痛
shuìbùzhe
睡不着。
I couldn't sleep last night because of a toothache.
Tôi đã không thể ngủ được tối hôm qua vì đau răng.
yátòng
牙痛
kěnéng
可能
shìyīnwèi
是因为
zhùyá
蛀牙
zàochéng
造成
de
的。
Toothache could be caused by tooth decay.
Đau răng có thể do sâu răng gây ra.
rúguǒ
如果
yátòng
牙痛
yīnggāi
应该
kàn
yáyī
牙医。
If you have a toothache, you should see a dentist.
Nếu bạn bị đau răng, bạn nên đi gặp nha sĩ.
tiānhuā
Bệnh đậu mùa
heart
detail
view
view
yīyuàn
医院
xīn
fāxiàn
发现
le
yígè
一个
tiānhuā
天花
bìnglì
病例。
A new case of smallpox has been discovered in the hospital.
Bệnh viện mới phát hiện một trường hợp mắc bệnh đậu mùa.
tiānhuā
天花
shì
yīzhǒng
一种
tōngguò
通过
kōngqì
空气
chuánbō
传播
de
jíbìng
疾病。
Smallpox is an airborne disease.
Đậu mùa là một bệnh truyền nhiễm qua đường không khí.
zìcóng
自从
yǒu
le
yìmiáo
疫苗,
tiānhuā
天花
jīhū
几乎
bèi
gēnchú
根除
le
了。
Smallpox has been virtually eradicated since the vaccine was introduced.
Kể từ khi có vắc xin, bệnh đậu mùa đã gần như được xóa sổ.
yīshēng
Bác sĩ
heart
detail
view
view
nǚyīshēng
医生
Female doctor.
Bác sĩ nữ.
de
bàba
爸爸
shì
yīshēng
医生
My father is a doctor.
Bố của tôi là bác sĩ.
de
māma
妈妈
shì
yīshēng
医生
My mother is a doctor.
Mẹ tôi là bác sĩ.
hùshì
Y tá
heart
detail
view
view
hùshì
护士
zhèngzài
正在
zhàogù
照顾
bìngrén
病人
The nurse is taking care of the patient.
Y tá đang chăm sóc bệnh nhân.