Hán Việt:CHẤT••Loại từ:Danh từ
8 nét
ノ丨一フ丶一丨一
亻Nhân+至Chí
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
侄
cháu trai (con của anh chị em)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)

至
Chí
Đến / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

侄
cháu trai (con của anh chị em)
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:cháu trai (con của anh chị em)
ENTiếng Anh:nephew
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他是我哥哥的儿子,也就是我的侄子。
Nó là con trai của anh trai tôi, tức là cháu trai tôi.
He is my older brother's son, in other words, my nephew.
#2
周末我要带小侄子去游乐园玩。
Cuối tuần này tôi sẽ đưa đứa cháu trai nhỏ đi công viên giải trí chơi.
I'm taking my little nephew to the amusement park this weekend.
#3
他的侄子今年刚上大学。
Cháu trai của anh ấy năm nay vừa mới lên đại học.
His nephew just started college this year.
#4
叔叔送给侄子一件生日礼物。
Người chú tặng cho cháu trai một món quà sinh nhật.
His uncle gave his nephew a birthday present.
#5
我有两个侄子和一个侄女。
Tôi có hai đứa cháu trai và một đứa cháu gái.
I have two nephews and one niece.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây