Liên hệ
侄女
zhínǚ
Cháu gái
Hán việt: chất nhữ
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Cháu gái
Ví dụ (3)
dezhízhèng zàixuégāngqín
Cháu gái của cô ấy đang học piano.
zhígěihuàlezhānghuà
Cháu gái vẽ cho tôi một bức tranh.
hěnténg ài dezhí
Anh ấy rất yêu thương cháu gái của mình.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI