Chi tiết từ vựng

侄女 【zhínǚ】

heart
(Phân tích từ 侄女)
Nghĩa từ: Cháu gái
Hán việt: chất nhữ
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

de
zhínǚ
侄女
shì
yígè
一个
fēicháng
非常
cōngmíng
聪明
de
nǚhái
女孩。
My niece is a very smart girl.
Cháu gái của tôi là một cô bé rất thông minh.
de
zhínǚ
侄女
gāng
cóng
měiguó
美国
huílái
回来。
His niece has just returned from the United States.
Cháu gái của anh ấy vừa trở về từ Mỹ.
zhínǚ
侄女
xiàzhōu
下周
yào
cānjiā
参加
gāngqín
钢琴
bǐsài
比赛。
The niece is going to participate in a piano contest next week.
Tuần sau, cháu gái sẽ tham gia cuộc thi đàn piano.
Bình luận