Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
我
的
侄女
是
一个
非常
聪明
的
女孩。
My niece is a very smart girl.
Cháu gái của tôi là một cô bé rất thông minh.
他
的
侄女
刚
从
美国
回来。
His niece has just returned from the United States.
Cháu gái của anh ấy vừa trở về từ Mỹ.
侄女
下周
要
参加
钢琴
比赛。
The niece is going to participate in a piano contest next week.
Tuần sau, cháu gái sẽ tham gia cuộc thi đàn piano.
Bình luận