Chi tiết từ vựng

侄子 【zhízǐ】

heart
(Phân tích từ 侄子)
Nghĩa từ: Cháu trai
Hán việt: chất tí
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

de
zhízi
侄子
jīnnián
今年
shàng
xiǎoxué
小学。
My nephew is starting primary school this year.
Cháu trai của tôi bắt đầu đi học tiểu học năm nay.
zhízi
侄子
hěn
xǐhuān
喜欢
dǎlánqiú
打篮球。
The nephew really likes playing basketball.
Cháu trai rất thích chơi bóng rổ.
zhè
shì
zhízi
侄子
de
wánjù
玩具。
This is my nephew's toy.
Đây là đồ chơi của cháu tôi.
Bình luận