侄子
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Cháu trai
Ví dụ (3)
我的侄子喜欢踢足球。
Cháu trai của tôi thích đá bóng.
侄子周末来我家玩。
Cháu trai cuối tuần đến nhà tôi chơi.
他给侄子买了一本书。
Anh ấy mua cho cháu trai một cuốn sách.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây