Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
我
的
侄子
今年
上
小学。
My nephew is starting primary school this year.
Cháu trai của tôi bắt đầu đi học tiểu học năm nay.
侄子
很
喜欢
打篮球。
The nephew really likes playing basketball.
Cháu trai rất thích chơi bóng rổ.
这
是
我
侄子
的
玩具。
This is my nephew's toy.
Đây là đồ chơi của cháu tôi.
Bình luận