Hán Việt:MAI••Loại từ:Danh từ
8 nét
一一丨一ノ一ノ丶
王Ngọc+文Văn
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
玫
hoa hồng
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)

文
Văn
Hoa văn / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

玫
hoa hồng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:hoa hồng
ENTiếng Anh:rose
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我买了一束红玫瑰。
Tôi đã mua một bó hoa hồng đỏ.
I bought a bouquet of red roses.
#2
她非常喜欢玫瑰花。
Cô ấy rất thích hoa hồng.
She likes roses very much.
#3
玫瑰园里开满了花。
Trong vườn hoa hồng nở rộ đầy hoa.
The rose garden was full of blooming flowers.
#4
他送给女朋友一朵玫瑰。
Anh ấy tặng bạn gái một đóa hoa hồng.
He gave his girlfriend a rose.
#5
喝玫瑰花茶对身体有好处。
Uống trà hoa hồng rất tốt cho sức khỏe.
Drinking rose tea is good for your health.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây