玫
一一丨一ノ一ノ丶
8
朵
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Ngọc (王) có hoa văn (文) đẹp như hoa, loài hoa tình yêu, hoa hồng 玫.
Thành phần cấu tạo
玫
hoa hồng
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
文
Văn
Hoa văn / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:hoa hồng
Ví dụ (5)
Tôi đã mua một bó hoa hồng đỏ.
Cô ấy rất thích hoa hồng.
Trong vườn hoa hồng nở rộ đầy hoa.
Anh ấy tặng bạn gái một đóa hoa hồng.
Uống trà hoa hồng rất tốt cho sức khỏe.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây