玫
一一丨一ノ一ノ丶
8
朵
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Ngọc (王) có hoa văn (文) đẹp như hoa, loài hoa tình yêu, hoa hồng 玫.
Thành phần cấu tạo
玫
hoa hồng
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
文
Văn
Hoa văn / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hoa hồng
Ví dụ (5)
我买了一束红玫瑰。
Tôi đã mua một bó hoa hồng đỏ.
她非常喜欢玫瑰花。
Cô ấy rất thích hoa hồng.
玫瑰园里开满了花。
Trong vườn hoa hồng nở rộ đầy hoa.
他送给女朋友一朵玫瑰。
Anh ấy tặng bạn gái một đóa hoa hồng.
喝玫瑰花茶对身体有好处。
Uống trà hoa hồng rất tốt cho sức khỏe.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây