cà phê
Hán việt: ca
丨フ一フノ丨フ一
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Miệng () thêm () đồ uống thơm, phiên âm cà phê, cà phê .

Thành phần cấu tạo

cà phê
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
Gia
Thêm / âm đọc (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

bēi

Dùng cho chất lỏng hoặc đồ uống đựng trong cốc, ly.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 杯 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两杯咖啡
hai tách cà phê
两杯矿泉水
hai ly nước khoáng
一杯茶
một tách trà

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cà phê
Ví dụ (5)
xiǎngbēi fēi
Tôi muốn uống một cốc cà phê.
huānzài fēijiāniú nǎi
Anh ấy thích thêm sữa vào cà phê.
zhèjiā fēiguǎndehuán jìnghěnhǎo
Không gian của quán cà phê này rất tốt.
wǎn shang fēikěn énghuìshī mián
Uống cà phê vào buổi tối có thể gây mất ngủ.
fēidòu yàojīng guòhōngbèi
Hạt cà phê cần phải trải qua quá trình rang.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây