Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
kā
HSK 3
cà phê
Hán Việt:CA••Loại từ:Danh từ
8 nét
丨フ一フノ丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu+加Gia

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

咖
kā
cà phê
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng (bên trái)
Bộ Khẩu
加
Giajiā
Thêm / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Thức uống thơm nồng khi đưa lên miệng (口) giúp tăng thêm (加) sự tỉnh táo mỗi buổi sáng chính là ly cà phê (咖).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:cà phê
ENTiếng Anh:coffee
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我xiǎng想hē喝yì一bēi杯kāfēi咖啡。
Tôi muốn uống một cốc cà phê.
I'd like a cup of coffee.
#2
tā他xǐhuan喜欢zài在kāfēi咖啡lǐjiā里加niúnǎi牛奶。
Anh ấy thích thêm sữa vào cà phê.
He likes to add milk to his coffee.
#3
zhè这jiā家kāfēiguǎn咖啡馆de的huánjìng环境hěn很hǎo好。
Không gian của quán cà phê này rất tốt.
This café has a very nice atmosphere.
#4
wǎnshang晚上hē喝kāfēi咖啡kěnéng可能huì会shīmián失眠。
Uống cà phê vào buổi tối có thể gây mất ngủ.
Drinking coffee at night may cause insomnia.
#5
kāfēidòu咖啡豆xūyào需要jīngguò经过hōngbèi烘焙。
Hạt cà phê cần phải trải qua quá trình rang.
Coffee beans need to be roasted.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây