Liên hệ
咖啡店
kāfēidiàn
Quán cà phê
Hán việt: ca phi điếm
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Quán cà phê
Ví dụ (3)
xué xiàopáng biānyǒujiā fēidiàn
Bên cạnh trường có một quán cà phê.
 menzài fēidiànjiànmiàn
Chúng tôi gặp nhau ở quán cà phê.
zhèjiā fēidiànhuán jìnghěnānjìng
Không gian quán cà phê này rất yên tĩnh.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI