Chi tiết từ vựng

咖啡 【kāfēi】

heart
(Phân tích từ 咖啡)
Nghĩa từ: Cà phê
Hán việt: ca phi
Lượng từ: 杯
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xiǎngyào
想要
jǐbēi
几杯
kāfēi
咖啡
How many cups of coffee would you like?
Bạn muốn mấy ly cà phê?
mǎi
le
sìbēi
四杯
kāfēi
咖啡
I bought four cups of coffee.
Tôi đã mua bốn ly cà phê.
hētàiduō
喝太多
kāfēi
咖啡
duì
jiànkāng
健康
bùhǎo
不好。
Drinking too much coffee is not good for your health.
Uống quá nhiều cà phê không tốt cho sức khỏe.
xiǎojiě
小姐,
zhè
shì
nín
de
kāfēi
咖啡
Miss, here is your coffee.
Cô ơi, đây là cà phê của cô.
xǐhuān
喜欢
chá
kāfēi
咖啡
I like tea and coffee.
Tôi thích trà và cà phê.
xiǎng
hēchá
喝茶
huòshì
或是
kāfēi
咖啡
Do you want to drink tea or coffee?
Bạn muốn uống trà hay là cà phê?
měitiān
每天
zǎoshàng
早上
dōu
hēyībēi
喝一杯
kāfēi
咖啡
I drink a cup of coffee every morning.
Mỗi sáng tôi đều uống một ly cà phê.
zhèjiā
这家
kāfēiguǎn
咖啡
fēicháng
非常
hǎohē
好喝。
The coffee at this cafe is very delicious.
Cà phê của quán này rất ngon.
hētàiduō
喝太多
kāfēi
咖啡
kěnéng
可能
huì
dǎozhì
导致
shīmián
失眠。
Drinking too much coffee can lead to insomnia.
Uống quá nhiều cà phê có thể gây mất ngủ.
le
sānbēi
三杯
kāfēi
咖啡
He drank three cups of coffee.
Anh ấy đã uống ba ly cà phê.
xǐhuān
喜欢
kāfēi
咖啡
huòzhě
或者
chá
茶?
Do you like coffee or tea?
Bạn thích cà phê hay trà?
wǒmen
我们
xǐhuān
喜欢
zài
kāfēiguǎn
咖啡
liáotiānér
聊天儿。
We like to chat in the coffee shop.
Chúng tôi thích nói chuyện ở quán cà phê.
xiān
zhǔshuǐ
煮水,
ránhòu
然后
pào
kāfēi
咖啡
Boil water first, then brew coffee.
Đun nước trước, sau đó pha cà phê.
juéde
觉得
yuènán
越南
kāfēi
咖啡
bùcuò
不错。
I think Vietnamese coffee is not bad.
Tôi cảm thấy cà phê Việt Nam khá ngon.
gōngyuán
公园
zhōuwéi
周围
yǒu
hěnduō
很多
kāfēidiàn
咖啡
There are many coffee shops around the park.
Xung quanh công viên có nhiều quán cà phê.
xǐhuān
喜欢
kāfēi
咖啡
háishì
还是
chá
茶?
Do you like coffee or tea?
Bạn thích cà phê hay là trà?
kāfēiguǎn
咖啡
pángbiān
旁边
yǒu
yígè
一个
gōngyuán
公园。
There is a park next to the coffee shop.
Bên cạnh quán cà phê có một công viên.
zài
fùjìn
附近
de
kāfēiguǎn
咖啡
gōngzuò
工作。
I work at the nearby coffee shop.
Tôi làm việc ở quán cà phê gần đây.
xíguàn
习惯
měitiān
每天
hēkāfēi
咖啡
He's used to drinking coffee every day.
Anh ấy quen với việc uống cà phê mỗi ngày.
de
kāfēi
咖啡
méiyǒu
没有
niúnǎi
牛奶。
My coffee has no milk.
Cà phê của tôi không có sữa.
hēkāfēi
咖啡
kěnéng
可能
huì
yǐnqǐ
引起
shīmián
失眠。
Drinking coffee might cause insomnia.
Uống cà phê có thể gây mất ngủ.
kāfēi
咖啡
jiā
yīdiǎnér
一点儿
tánghuì
糖会
gènghǎo
更好
喝。
Coffee tastes better with a little sugar.
Cà phê thêm một chút đường sẽ ngon hơn.
zài
kāfēidiàn
咖啡
dǎgōng
打工。
He works part-time at a coffee shop.
Anh ấy làm việc bán thời gian ở quán cà phê.
kùn
de
shíhòu
时候,
yībēi
一杯
kāfēi
咖啡
kěyǐ
可以
bāngzhù
帮助
tíshén
提神。
When tired, a cup of coffee can help to stay alert.
Khi buồn ngủ, một tách cà phê có thể giúp tỉnh táo.
zuìhǎo
最好
bùyào
不要
zài
wǎnshang
晚上
hēkāfēi
咖啡
It's best not to drink coffee in the evening.
Tốt nhất là không nên uống cà phê vào buổi tối.
bēizǐ
杯子
de
kāfēi
咖啡
yǐjīng
已经
lěng
le
了。
The coffee in the cup has cooled down.
Cà phê trong cốc đã nguội.
wǒmen
我们
yuē
zài
kāfēiguǎn
咖啡
jiànmiàn
见面。
We have arranged to meet at the café.
Chúng ta hẹn gặp nhau ở quán cà phê.
jiǎnshǎo
减少
kāfēiyīn
咖啡
shèrù
摄入
yǒuzhùyú
有助于
gǎishàn
改善
rùshuì
入睡
nántí
难题。
Reducing caffeine intake can help improve sleep onset difficulties.
Giảm lượng caffeine nạp vào có thể giúp cải thiện vấn đề khó chịu.
wǒmen
我们
yǒu
kāfēi
咖啡
lìngwài
另外
háiyǒu
还有
chá
茶。
We have coffee, and also tea.
Chúng tôi có cà phê, ngoài ra còn có trà.
tāyòng
他用
sháozǐ
勺子
jiǎo
le
jiǎo
kāfēi
咖啡
He stirred the coffee with a spoon.
Anh ấy khuấy cà phê bằng thìa.
Bình luận