Liên hệ
咖啡
kāfēi
cà phê (thức uống).
Hán việt: ca phi
HSK 1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:cà phê (thức uống).
Ví dụ (8)
yàobēikāfēi
Tôi muốn một ly cà phê nóng.
 huān fēi咖啡ma
Bạn không thích uống cà phê sao?
zhèbēi fēi咖啡tàile
Ly cà phê này đắng quá.
qǐnggěijiādiǎnrtáng
Làm ơn thêm cho tôi chút đường.
 menbēi fēi咖啡ba
Chúng ta đi uống ly cà phê đi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI