咖啡
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Ví dụ sử dụng:
两杯咖啡
hai tách cà phê
两杯矿泉水
hai ly nước khoáng
一杯茶
một tách trà
Từ ghép (23)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cà phê (thức uống).
Ví dụ (8)
我要一杯热咖啡。
Tôi muốn một ly cà phê nóng.
你不喜欢喝咖啡吗?
Bạn không thích uống cà phê sao?
这杯咖啡太苦了。
Ly cà phê này đắng quá.
请给我加点儿糖。
Làm ơn thêm cho tôi chút đường.
我们去喝杯咖啡吧。
Chúng ta đi uống ly cà phê đi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây