Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
kāfēi
HSK 1
cà phê (thức uống).
Hán Việt:CA PHI••Loại từ:Danh từ
2 chữ
口Khẩu • chữ 咖+加Gia • chữ 咖+非Phi • chữ 啡

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

咖啡
kāfēi
cà phê
咖
kā • ca
cà phê
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng (bên trái)
Bộ Khẩu
加
Giajiā
Thêm / âm đọc (bên phải)
啡
fēi • phi
cà phê
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng (bên trái)
Bộ Khẩu
非
Bộ Phifēi
Không phải, đôi cánh ngược chiều / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "咖啡" (kāfēi) mang nghĩa "cà phê", kết hợp bởi 咖 (kā - ca): "cà phê" + 啡 (fēi - phi): "cà phê". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 咖: Thức uống thơm nồng khi đưa lên miệng (口) giúp tăng thêm (加) sự tỉnh táo mỗi buổi sáng chính là ly cà phê (咖). • Chữ 啡: Đưa lên miệng (口) nhấp một ngụm thức uống thơm nồng có vị đắng đặc biệt (非) giúp tỉnh táo tinh thần, đó là tách cà phê (啡).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:cà phê (thức uống).
ENTiếng Anh:Coffee.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我yào要yì一bēi杯rè热kāfēi咖啡。
Tôi muốn một ly cà phê nóng.
I'd like a cup of hot coffee.
#2
nǐ你bù不xǐhuan喜欢hē喝kāfēi咖啡ma吗?
Bạn không thích uống cà phê sao?
Don't you like drinking coffee?
#3
zhè这bēi杯kāfēi咖啡tài太kǔ苦le了。
Ly cà phê này đắng quá.
This cup of coffee is too bitter.
#4
zhè这bēi杯kāfēi咖啡tài太kǔ苦le了,qǐng请gěi给wǒ我jiā加diǎnr点儿táng糖ba吧。
Ly cà phê này đắng quá, làm ơn thêm cho tôi một chút đường nhé.
Please add a little sugar for me.
#5
wǒmen我们qù去hē喝bēi杯kāfēiba咖啡吧。
Chúng ta đi uống ly cà phê đi.
Let's go have a cup of coffee.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây