Hán Việt:CA PHI••Loại từ:Danh từ
2 chữ
口Khẩu • chữ 咖+加Gia • chữ 咖+非Phi • chữ 啡
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

咖啡
cà phê (thức uống).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:cà phê (thức uống).
ENTiếng Anh:Coffee.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我要一杯热咖啡。
Tôi muốn một ly cà phê nóng.
I'd like a cup of hot coffee.
#2
你不喜欢喝咖啡吗?
Bạn không thích uống cà phê sao?
Don't you like drinking coffee?
#3
这杯咖啡太苦了。
Ly cà phê này đắng quá.
This cup of coffee is too bitter.
#4
这杯咖啡太苦了,请给我加点儿糖吧。
Ly cà phê này đắng quá, làm ơn thêm cho tôi một chút đường nhé.
Please add a little sugar for me.
#5
我们去喝杯咖啡吧。
Chúng ta đi uống ly cà phê đi.
Let's go have a cup of coffee.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
